Finance

Danh sách
PFC:NSE
Power Finance Corporation Ltd
328,70 ₹
+1,54%
(+5,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PFC...
Mở
324,20 ₹
Cao
330,00 ₹
Thấp
323,55 ₹
Vốn hoá thị trường
1,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,24 Tr
Khối lượng
4,80 Tr
Cổ tức
5,70%
Cổ tức hằng quý
4,69 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
4,16
Cao nhất trong 52 tuần
486,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
313,35 ₹
EPS
78,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,64 T
Số nhân viên
552
Mở
324,20 ₹
Cao
330,00 ₹
Thấp
323,55 ₹
Vốn hoá thị trường
1,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,24 Tr
Khối lượng
4,80 Tr
Cổ tức
5,70%
Cổ tức hằng quý
4,69 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
4,16
Cao nhất trong 52 tuần
486,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
313,35 ₹
EPS
78,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,64 T
Số nhân viên
552
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Power Finance Corporation Ltd. is an Indian public sector undertaking and non-banking financial company under the Ministry of Power, Government of India. Established in 1986, The company provides financial assistance to projects across the power sector, including generation, transmission, distribution, and renewable energy. On 12 October 2021, PFC was conferred “Maharatna” status. Initially wholly owned by the Government of India, PFC launched one of the largest IPOs by any Indian CPSU in January 2007. It is listed on both the Bombay Stock Exchange and the National Stock Exchange. On 6 December 2018, the Government approved PFC’s acquisition of Rural Electrification Corporation Limited. The deal was finalized on 28 March 2019, with PFC acquiring the Government of India’s 52.63% stake in REC. Wikipedia
Giới thiệu về Power Finance Corporation Ltd
Giám đốc điều hànhRavinder Singh Dhillon
Số nhân viên552
Ngày thành lậpthg 7 1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpfcindia.com
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
14,38 ₹ / 12,22 ₹
+17,68%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
140,78 T / 57,59 T
+144,45%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
112,05 T
114,50 T
179,29 T
140,78 T
Giá vốn hàng bán
709,00 Tr
561,00 Tr
1,84 T
1,17 T
Chi phí doanh thu
709,00 Tr
561,00 Tr
1,84 T
1,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,38 T
2,87 T
4,95 T
2,64 T
Chi phí hoạt động
5,00 T
6,99 T
61,91 T
19,20 T
Tổng chi phí hoạt động
5,71 T
7,55 T
63,74 T
20,36 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
106,34 T
106,95 T
115,55 T
120,41 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
100,57 T
105,02 T
110,92 T
112,60 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
100,57 T
105,20 T
111,52 T
112,04 T
Chi phí thuế thu nhập
22,23 T
22,90 T
24,94 T
22,62 T
Thuế suất hiệu dụng
22,10%
21,80%
22,49%
20,09%
Chi phí hoạt động khác
2,47 T
3,94 T
56,80 T
16,38 T
Thu nhập ròng
57,43 T
62,92 T
69,99 T
70,12 T
Biên lợi nhuận ròng
51,25%
54,96%
39,04%
49,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
13,52
14,43
19,16
14,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
153,20 Tr
178,50 Tr
155,40 Tr
179,80 Tr
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google