Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 3 ngày nữa
Xem chi tiết
PET:TSE
Pet Valu Holdings Ltd
21,49 CA$
-1,20%
(-0,26) 1 ngày
6 thg 11, 16:00:00 GMT-5  ·   CAD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PET...
Mở
21,45 CA$
Cao
21,90 CA$
Thấp
21,39 CA$
Vốn hoá thị trường
1,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
186,11 N
Khối lượng
168,80 N
Cổ tức
2,42%
Cổ tức hằng quý
0,13 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,05
Cao nhất trong 52 tuần
30,11 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,58 CA$
EPS
1,43 CA$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,22 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
21,45 CA$
Cao
21,90 CA$
Thấp
21,39 CA$
Vốn hoá thị trường
1,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
186,11 N
Khối lượng
168,80 N
Cổ tức
2,42%
Cổ tức hằng quý
0,13 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,05
Cao nhất trong 52 tuần
30,11 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,58 CA$
EPS
1,43 CA$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,22 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pet Valu Holdings Ltd. is a Canadian pet food and accessory retailer founded in 1976. The company's first initial public offering occurred in 2009 when Roark Capital Group took over the company for an estimated $144 million. In 2010, Pet Valu acquired Bosley's Pet Foods Plus Inc., a Vancouver-based pet supply store chain. This acquisition gave Pet Valu a foothold in Western Canada. Previously, Pet Valu had been based almost entirely in Ontario and Manitoba. In 2015, Pet Valu also acquired Tisol: Pet Nutrition And Supply Stores, a Vancouver based pet specialty retailer with 9 locations. Bosley's stores were subsequently rebranded to "Bosley's by Pet Valu". Pet Valu's stores, franchises and subsidiaries generated $574 million in 2019 and $648 million in 2020. Richard Maltsbarger became its CEO in 2018. At the time, Roark Capital owned all of the company. However, when it completed its $316-million initial public offering on the Toronto Stock Exchange, Roark Capital sold some of its shares but retained sixty-two per cent. RBC, Barclays Capital Canada, and CIBC World Markets underwrote the IPO. As of 2024, Roark’s beneficial ownership is 39.2%. Wikipedia
Giới thiệu về Pet Valu Holdings Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,18 N
Ngày thành lập1976
Trụ sở chínhMarkham, Ontario, Canada
Lĩnh vựcConsumer Discretionary
Ngành-
Trang webpetvalu.ca
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 3 ngày nữa
Thứ 3, 10 thg 11, 15:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,40 CA$
Doanh thu/Ước tính (CAD)
- / 295,79 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
289,46 Tr
326,36 Tr
287,94 Tr
290,68 Tr
Giá vốn hàng bán
182,62 Tr
184,12 Tr
186,21 Tr
185,56 Tr
Chi phí doanh thu
182,62 Tr
184,12 Tr
186,21 Tr
185,56 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
61,26 Tr
73,44 Tr
65,16 Tr
60,42 Tr
Chi phí hoạt động
61,39 Tr
97,25 Tr
65,29 Tr
60,55 Tr
Tổng chi phí hoạt động
244,02 Tr
281,37 Tr
251,50 Tr
246,11 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
45,45 Tr
44,99 Tr
36,45 Tr
44,57 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-398,00 N
38,00 N
-111,00 N
-59,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
33,80 Tr
40,02 Tr
27,56 Tr
34,26 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,05 Tr
37,07 Tr
29,08 Tr
36,98 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,93 Tr
10,66 Tr
7,51 Tr
9,32 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,43%
26,63%
27,26%
27,22%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
24,86 Tr
29,37 Tr
20,05 Tr
24,93 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,59%
9,00%
6,96%
8,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,40
0,49
0,31
0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,53 Tr
2,66 Tr
2,55 Tr
2,60 Tr
Chi phí lãi suất
-10,28 Tr
-10,55 Tr
-9,68 Tr
-9,94 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,75 Tr
-7,89 Tr
-7,13 Tr
-7,34 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
133,00 N
23,82 Tr
133,00 N
134,00 N
EBITDA
53,80 Tr
50,82 Tr
45,46 Tr
53,34 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-42,00 N
-4,90 Tr
63,00 N
-4,50 Tr
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google