Finance

Beta
Danh sách
PER:ETR
Pernod Ricard
65,72 €
+2,02%
(+1,30) 1 ngày
16 thg 7, 17:35:56 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PER...
Mở
63,88 €
Cao
65,72 €
Thấp
63,88 €
Vốn hoá thị trường
16,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,56 N
Khối lượng
1,54 N
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
107,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,64 €
EPS
5,61 €
Số nhân viên
17 N
Mở
63,88 €
Cao
65,72 €
Thấp
63,88 €
Vốn hoá thị trường
16,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,56 N
Khối lượng
1,54 N
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
107,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,64 €
EPS
5,61 €
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Pernod Ricard là một công ty của Pháp chuyên sản xuất, tiếp thị và phân phối rượu vang và rượu mạnh. Công ty này bắt đầu đi vào hoạt động từ năm 1975, là kết quả của sự sáp nhập giữa hai công ty lớn là Pernod Fils và Ricard. Được xem là một trong các công ty dẫn đầu thế giới trong lĩnh vực của mình, Pernod Ricard được xếp sau Diageo và trước Bacardí-Martini. Trong năm tài chính 2019-2020, doanh thu của Tập đoàn đạt 8,448 triệu €. Pernod Ricard hiện đang có mặt trên tất cả các châu lục và 160 quốc gia trên toàn thế giới bao gồm Pháp, Đức, Hoa Kỳ, Canada, Úc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Việt Nam, ... với 113 nhà máy và 19,000 nhân viên trên toàn thế giới. Hiện tại, tập đoàn Pernod Ricard đang sở hữu nhiều nhãn hiệu về rượu mạnh và rượu vang nổi tiếng toàn thế giới như: Chivas Regal, Martell, Absolut Vodka, Beefeater, Havana Club, Malibu, Ricard, Jacob’s Creek, Wyndham Estate... Wikipedia
Giới thiệu về Pernod Ricard
Giám đốc điều hànhAlexandre Ricard
Số nhân viên17,2 N
Ngày thành lập1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
2,39 T
2,39 T
2,63 T
2,63 T
Giá vốn hàng bán
1,02 T
1,02 T
1,07 T
1,07 T
Chi phí doanh thu
1,02 T
1,02 T
1,07 T
1,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
891,50 Tr
891,50 Tr
753,50 Tr
753,50 Tr
Chi phí hoạt động
886,00 Tr
886,00 Tr
755,00 Tr
755,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,91 T
1,91 T
1,82 T
1,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
485,50 Tr
485,50 Tr
802,00 Tr
802,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,50 Tr
-2,50 Tr
-5,00 Tr
-5,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
300,50 Tr
300,50 Tr
680,00 Tr
680,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
369,50 Tr
369,50 Tr
690,00 Tr
690,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
70,50 Tr
70,50 Tr
178,50 Tr
178,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,46%
23,46%
26,25%
26,25%
Chi phí hoạt động khác
-5,50 Tr
-5,50 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Thu nhập ròng
218,00 Tr
218,00 Tr
487,50 Tr
487,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,12%
9,12%
18,56%
18,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
26,50 Tr
26,50 Tr
18,50 Tr
18,50 Tr
Chi phí lãi suất
-126,00 Tr
-126,00 Tr
-121,00 Tr
-121,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-99,50 Tr
-99,50 Tr
-102,50 Tr
-102,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
536,50 Tr
536,50 Tr
903,50 Tr
903,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-43,00 Tr
-43,00 Tr
-155,00 Tr
-155,00 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search