Finance

Danh sách
PEP80:BKK
PepsiCo
0,86 ฿
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 01:35:11 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PEP80...
Mở
0,85 ฿
Cao
0,86 ฿
Thấp
0,84 ฿
Vốn hoá thị trường
172,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,48 Tr
Khối lượng
2,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1,08 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
0,83 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,36 T
Số nhân viên
306 N
Mở
0,85 ฿
Cao
0,86 ฿
Thấp
0,84 ฿
Vốn hoá thị trường
172,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,48 Tr
Khối lượng
2,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1,08 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
0,83 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,36 T
Số nhân viên
306 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PepsiCo, Inc. là một tập đoàn thực phẩm, đồ ăn nhẹ và đồ uống đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Harrison, New York, trong ấp Purchase. PepsiCo quan tâm đến việc sản xuất, tiếp thị và phân phối thực phẩm ăn nhẹ có hạt, đồ uống và các sản phẩm khác. PepsiCo được thành lập vào năm 1965 với sự hợp nhất của Công ty Pepsi-Cola và Frito-Lay, Inc. PepsiCo đã mở rộng từ sản phẩm cùng tên Pepsi sang một loạt các thương hiệu thực phẩm và đồ uống rộng lớn hơn, trong đó lớn nhất bao gồm việc mua lại các công ty Tropicana vào năm 1998 và Quaker Oats Company vào năm 2001. Việc mua lại các công ty này giúp Pepsi thêm thương hiệu Gatorade vào danh mục sản phẩm của mình. Kể từ ngày 26 tháng 1 năm 2012, 22 thương hiệu của PepsiCo đã tạo ra doanh số bán lẻ hơn 1 tỷ đô la Mỹ, và các sản phẩm của công ty đã được phân phối trên hơn 200 quốc gia, dẫn đến doanh thu ròng hàng năm là 43,3 tỷ đô la Mỹ. Dựa trên doanh thu thuần, PepsiCo là doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống lớn thứ hai trên thế giới, sau Nestlé. Trong phạm vi Bắc Mỹ, PepsiCo là doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống lớn nhất tính theo doanh thu thuần. Ramon Laguarta đã là giám đốc điều hành của PepsiCo kể từ năm 2018. Wikipedia
Giới thiệu về PepsiCo
Giám đốc điều hànhRamon Laguarta
Số nhân viên306 N
Ngày thành lập1965
Trụ sở chínhPurchase, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webpepsico.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
29,34 T
19,44 T
24,18 T
25,27 T
Giá vốn hàng bán
13,60 T
8,69 T
11,07 T
11,51 T
Chi phí doanh thu
13,60 T
8,69 T
11,07 T
11,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
839,00 Tr
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,77 T
7,61 T
9,06 T
9,60 T
Chi phí hoạt động
11,62 T
7,45 T
9,04 T
9,50 T
Tổng chi phí hoạt động
25,22 T
16,14 T
20,11 T
21,01 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,13 T
3,30 T
4,07 T
4,27 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,00 T
2,97 T
3,85 T
3,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,65 T
2,99 T
3,86 T
3,90 T
Chi phí thuế thu nhập
445,00 Tr
632,00 Tr
848,00 Tr
834,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,83%
21,28%
22,01%
21,36%
Chi phí hoạt động khác
8,00 Tr
-161,00 Tr
-16,00 Tr
-102,00 Tr
Thu nhập ròng
2,54 T
2,33 T
2,98 T
3,05 T
Biên lợi nhuận ròng
8,66%
11,97%
12,33%
12,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,26
1,61
2,20
2,34
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-333,00 Tr
-311,00 Tr
-225,00 Tr
-242,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-333,00 Tr
-311,00 Tr
-225,00 Tr
-242,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,00 T
4,04 T
4,97 T
5,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google