Finance

Danh sách
Tại sao PEO tăng 2,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
PEO:WSE
Bank Polska Kasa Opieki SA
282,30 PLN
+2,17%
(+6,00) 1 ngày
30 thg 9, 11:16:33 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PEO...
Mở
276,80 PLN
Cao
282,70 PLN
Thấp
276,40 PLN
Vốn hoá thị trường
74,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
556,48 N
Khối lượng
167,35 N
Cổ tức
7,00%
Cổ tức hằng quý
4,94 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
11,44
Cao nhất trong 52 tuần
285,90 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
172,00 PLN
EPS
24,67 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
262,47 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
276,80 PLN
Cao
282,70 PLN
Thấp
276,40 PLN
Vốn hoá thị trường
74,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
556,48 N
Khối lượng
167,35 N
Cổ tức
7,00%
Cổ tức hằng quý
4,94 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
11,44
Cao nhất trong 52 tuần
285,90 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
172,00 PLN
EPS
24,67 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
262,47 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank Polska Kasa Opieki – Spółka Akcyjna, commonly using the shorter name Bank Pekao S.A., is a universal bank and currently the second largest bank in Poland with its headquarters in Warsaw. The Italian bank UniCredit used to own 59% of the company. It sold the bank in December 2016. Now Powszechny Zakład Ubezpieczeń owns 20% of the company, Polish Development Fund 12.80%, UniCredit 6.28%, and others 60.94%. The bank was founded in 1929 by the Ministry of Treasury as a national bank, mainly to provide financial services to Poles living abroad. In 1939 the bank had branches in virtually every capital city of countries where Poles lived. The full name "Polska Kasa Opieki" may be translated literally as "Polish Bank of Aid", and the popular form "Pekao" sounds out the acronym "PKO". Wikipedia
Giới thiệu về Bank Polska Kasa Opieki SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên14,8 N
Ngày thành lập17 thg 3, 1929
Trụ sở chínhWarszawa, Vùng hành chính Masovian, Ba Lan
Lĩnh vực-
Trang webpekao.com.pl
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (PLN)
5,79 PLN / 5,45 PLN
+6,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (PLN)
4,16 T / 4,29 T
-3,05%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,10 T
4,10 T
3,98 T
4,16 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,39 T
1,49 T
1,83 T
1,46 T
Chi phí hoạt động
1,62 T
1,72 T
2,08 T
1,73 T
Tổng chi phí hoạt động
1,62 T
1,72 T
2,08 T
1,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,48 T
2,38 T
1,90 T
2,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,45 T
2,22 T
1,85 T
2,41 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,48 T
2,38 T
1,90 T
2,44 T
Chi phí thuế thu nhập
544,00 Tr
400,00 Tr
615,00 Tr
894,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,20%
17,98%
33,28%
37,08%
Chi phí hoạt động khác
236,00 Tr
235,00 Tr
254,00 Tr
262,00 Tr
Thu nhập ròng
1,90 T
1,82 T
1,23 T
1,52 T
Biên lợi nhuận ròng
46,44%
44,46%
30,92%
36,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,26
6,95
-
5,79
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-59,00 Tr
-132,00 Tr
-30,00 Tr
-24,00 Tr
Các ứng dụng của Google