Finance

Danh sách
PEG:NYSE
Public Service Enterprise Group Inc
72,28 US$
+0,61%
(+0,44) 1 ngày
72,28 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PEG...
Mở
71,89 US$
Cao
72,44 US$
Thấp
71,64 US$
Vốn hoá thị trường
36,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,96 Tr
Khối lượng
2,64 Tr
Cổ tức
3,71%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,97
Cao nhất trong 52 tuần
87,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,15 US$
EPS
4,02 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
498,42 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
71,89 US$
Cao
72,44 US$
Thấp
71,64 US$
Vốn hoá thị trường
36,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,96 Tr
Khối lượng
2,64 Tr
Cổ tức
3,71%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,97
Cao nhất trong 52 tuần
87,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,15 US$
EPS
4,02 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
498,42 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Public Service Enterprise Group, Inc. is a publicly traded energy company based in Newark, New Jersey, where it has been based since its founding. It was founded in 1985, with its roots tracing back to 1903. Its largest subsidiary is Public Service Electric and Gas Company, a regulated utility that supplies electricity and natural gas throughout New Jersey. Established in 1928, PSE&G is the state’s oldest and largest investor owned utility. It was originally part of the New Jersey-based Public Service Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Public Service Enterprise Group Inc
Giám đốc điều hànhRalph A Larossa
Số nhân viên13,2 N
Ngày thành lập1903
Trụ sở chínhNewark, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMulti-utility
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PEG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PEG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 72,28 US$
94,00 US$ (+30,05%)
Trung bình
84,42 US$ (+16,80%)
Thấp nhất
78,00 US$ (+7,91%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jim Kelleher
Argus Research
Buy
Maintained
86,00 US$
+19%
09/28/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
86,00 US$
+19%
09/28/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
88,00 US$
+21,7%
09/21/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Hold
Maintained
81,00 US$
+12,1%
08/24/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Buy
Reiterated
89,00 US$
+23,1%
08/21/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
84,00 US$
+16,2%
08/17/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/12/2026
Carly Davenport
Goldman Sachs
Hold
Maintained
86,00 US$
+19%
08/11/2026
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
79,00 US$
+9,3%
08/05/2026
Ryan Levine
Citi
Hold
Maintained
84,00 US$
+16,2%
08/05/2026
Alex Kania
BTIG
Buy
Maintained
94,00 US$
+30%
08/05/2026
Paul Cole
Bank of America Securities
Buy
Maintained
87,00 US$
+20,4%
07/23/2026
Paul Zimbardo CFA
Jefferies
Hold
Maintained
78,00 US$
+7,9%
07/20/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Hold
Maintained
83,00 US$
+14,8%
07/20/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Hold
Maintained
81,00 US$
+12,1%
07/17/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
05/06/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
91,00 US$
+25,9%
04/20/2026
Paul Fremont
Ladenburg Thalmann & Co.
Hold
Downgraded
84,50 US$
+16,9%
03/13/2026
Nicholas Amicucci
Evercore ISI
Buy
Upgraded
96,00 US$
+32,8%
03/05/2026
William Appicelli
UBS
Buy
Maintained
102,00 US$
+41,1%
03/03/2026
Andrew Weisel
Scotiabank
Hold
Maintained
92,00 US$
+27,3%
02/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,86 US$ / 0,80 US$
+7,68%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,55 T / 2,73 T
-6,35%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,23 T
2,92 T
3,85 T
2,55 T
Giá vốn hàng bán
2,06 T
2,09 T
2,44 T
1,77 T
Chi phí doanh thu
2,06 T
2,09 T
2,44 T
1,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-17,00 Tr
-16,00 Tr
-19,00 Tr
-21,00 Tr
Chi phí hoạt động
294,00 Tr
302,00 Tr
310,00 Tr
300,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,35 T
2,39 T
2,75 T
2,07 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
872,00 Tr
527,00 Tr
1,09 T
482,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,00 Tr
-4,00 Tr
10,00 Tr
9,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
720,00 Tr
311,00 Tr
848,00 Tr
398,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
658,00 Tr
287,00 Tr
865,00 Tr
254,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
98,00 Tr
-4,00 Tr
107,00 Tr
64,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,61%
-1,29%
12,62%
16,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
622,00 Tr
315,00 Tr
741,00 Tr
334,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,28%
10,81%
19,26%
13,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,13
0,72
1,55
0,86
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
29,00 Tr
27,00 Tr
33,00 Tr
32,00 Tr
Chi phí lãi suất
-253,00 Tr
-263,00 Tr
-272,00 Tr
-269,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-224,00 Tr
-236,00 Tr
-239,00 Tr
-237,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
311,00 Tr
318,00 Tr
329,00 Tr
321,00 Tr
EBITDA
1,24 T
893,00 Tr
1,48 T
857,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google