Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 2 ngày nữa
Xem chi tiết
PCG:NYSE
Tập đoàn Điện lực và Khí đốt Thái Bình Dương
13,24 US$
+0,80%
(+0,10) 1 ngày
20 thg 10, 14:09:23 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PCG...
Mở
13,20 US$
Cao
13,37 US$
Thấp
13,16 US$
Vốn hoá thị trường
29,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
37,98 Tr
Khối lượng
11,86 Tr
Cổ tức
1,51%
Cổ tức hằng quý
0,05 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,66
Cao nhất trong 52 tuần
19,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,76 US$
EPS
1,37 US$
Beta
0,28
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,20 T
Số nhân viên
29 N
Mở
13,20 US$
Cao
13,37 US$
Thấp
13,16 US$
Vốn hoá thị trường
29,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
37,98 Tr
Khối lượng
11,86 Tr
Cổ tức
1,51%
Cổ tức hằng quý
0,05 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,66
Cao nhất trong 52 tuần
19,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,76 US$
EPS
1,37 US$
Beta
0,28
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,20 T
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Tập đoàn Điện lực và Khí đốt Thái Bình Dương
Giám đốc điều hànhPatricia K. Poppe
Số nhân viên29 N
Ngày thành lập1905
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpge.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PCG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PCG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 13,24 US$
24,00 US$ (+81,34%)
Trung bình
17,89 US$ (+35,17%)
Thấp nhất
14,00 US$ (+5,78%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Carly Davenport
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
20,00 US$
+51,1%
10/15/2026
Aidan Kelly
J.P. Morgan
Buy
Maintained
17,00 US$
+28,4%
10/12/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Buy
Maintained
17,00 US$
+28,4%
10/12/2026
Gregg Orrill
UBS
Hold
Downgraded
14,00 US$
+5,8%
09/23/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
20,00 US$
+51,1%
09/21/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
-
-
09/09/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
14,00 US$
+5,8%
09/04/2026
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
21,00 US$
+58,7%
09/03/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Hold
Maintained
14,00 US$
+5,8%
09/03/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Hold
Downgraded
24,00 US$
+81,3%
08/31/2026
Ryan Levine
Citi
Buy
Reiterated
21,00 US$
+58,7%
04/21/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Buy
Initiated
23,00 US$
+73,8%
04/20/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Buy
Maintained
24,00 US$
+81,3%
04/16/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
23,00 US$
+73,8%
04/15/2026
William Appicelli
UBS
Buy
Maintained
23,00 US$
+73,8%
04/08/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Hold
Downgraded
19,00 US$
+43,6%
03/23/2026
Unknown Analyst
Mizuho Securities
Buy
Reiterated
21,00 US$
+58,7%
02/13/2026
Steve Fleishman
Wolfe Research
Buy
Reiterated
21,00 US$
+58,7%
01/29/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 44:49:34
Thứ 5, 22 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,42 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 6,82 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,25 T
6,80 T
6,88 T
5,90 T
Giá vốn hàng bán
3,79 T
4,17 T
4,14 T
3,45 T
Chi phí doanh thu
3,79 T
4,17 T
4,14 T
3,45 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-36,00 Tr
-108,00 Tr
-74,00 Tr
-74,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,13 T
1,22 T
1,09 T
988,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,92 T
5,39 T
5,24 T
4,44 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,33 T
1,41 T
1,65 T
1,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
61,00 Tr
-177,00 Tr
42,00 Tr
23,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
603,00 Tr
523,00 Tr
878,00 Tr
646,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
690,00 Tr
604,00 Tr
980,00 Tr
772,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-220,00 Tr
-119,00 Tr
20,00 Tr
-87,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-36,48%
-22,75%
2,28%
-13,47%
Chi phí hoạt động khác
35,00 Tr
-
-
-
Thu nhập ròng
823,00 Tr
642,00 Tr
858,00 Tr
733,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,17%
9,44%
12,47%
12,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,50
0,36
0,43
0,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
94,00 Tr
128,00 Tr
122,00 Tr
110,00 Tr
Chi phí lãi suất
-797,00 Tr
-760,00 Tr
-830,00 Tr
-824,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-703,00 Tr
-632,00 Tr
-708,00 Tr
-714,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,13 T
1,33 T
1,17 T
1,06 T
EBITDA
2,46 T
2,74 T
2,81 T
2,45 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google