Finance

Danh sách
Tại sao PBR giảm 2,45%?
Tìm hiểu sâu hơn
PBR:NYSE
Petrobras
25,30 US$
-2,45%
(-0,64) 1 ngày
25,30 US$
0,00% (0,00)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PBR...
Mở
25,62 US$
Cao
25,81 US$
Thấp
25,11 US$
Vốn hoá thị trường
154,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
24,02 Tr
Khối lượng
13,07 N
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,14
Cao nhất trong 52 tuần
25,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,43 US$
EPS
4,12 US$
Beta
0,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,72 T
Số nhân viên
43 N
Mở
25,62 US$
Cao
25,81 US$
Thấp
25,11 US$
Vốn hoá thị trường
154,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
24,02 Tr
Khối lượng
13,07 N
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,14
Cao nhất trong 52 tuần
25,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,43 US$
EPS
4,12 US$
Beta
0,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,72 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Petroleo Brasileiro SA hay thường gọi là Petrobras là một công ty năng lượng đa quốc gia của Brazil, có trụ sở chính tại Rio de Janeiro, Brazil. Đây là công ty lớn nhất ở Nam bán cầu về vốn hóa thị trường và là công ty lớn nhất ở Mỹ Latinh về doanh thu trong năm 2011. Petrobras được thành lập vào năm 1953. Và khi công ty không còn là độc quyền về pháp lý trong ngành công nghiệp dầu khí vào năm 1997, Brazil vẫn là một nước sản xuất dầu lớn, với sản lượng hơn 2 triệu thùng mỗi ngày. Petrobras sở hữu nhà máy lọc dầu, tàu chở dầu, và là nhà phân phối chính các sản phẩm về dầu. Petrobras là công ty đi đầu thế giới trong việc phát triển công nghệ tiên tiến khai thác dầu nước ở các vùng biển sâu. Tháng 9 năm 2010, Petrobras đã tiến hành bán cổ phần lớn nhất trong lịch sử của công ty này, với giá trị cổ phiếu đạt 72,8 tỷ USD đã được công ty bán trên sàn giao dịch chứng khoán BM&F Bovespa. Sau khi bán, Petrobras ngay lập tức trở thành công ty lớn thứ tư trên thế giới về vốn hóa thị trường. Wikipedia
Giới thiệu về Petrobras
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên43,2 N
Ngày thành lập3 thg 10, 1953
Trụ sở chínhRio De Janeiro, Rio de Janeiro, Brazil
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 4 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PBR trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
4
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 4 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PBR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 25,30 US$
28,00 US$ (+10,67%)
Trung bình
23,75 US$ (-6,13%)
Thấp nhất
20,00 US$ (-20,95%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Leonardo Marcondes
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
28,00 US$
+10,7%
10/14/2026
Tasso Vasconcellos
UBS
Buy
Maintained
23,00 US$
-9,1%
09/23/2026
Rodolfo Angele
J.P. Morgan
Buy
Maintained
24,00 US$
-5,1%
09/01/2026
Milene Carvalho
J.P. Morgan
Buy
Maintained
24,00 US$
-5,1%
09/01/2026
Vicente Falanga
Bradesco
Buy
Upgraded
20,00 US$
-20,9%
08/27/2026
Caio Ribeiro
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/07/2026
Bruno Amorim
Goldman Sachs
Buy
Maintained
22,10 US$
-12,6%
06/25/2026
Unknown Analyst
Banco Santander
Buy
Upgraded
24,00 US$
-5,1%
05/21/2026
Joseph Parkhill
UBS
Buy
Reiterated
22,00 US$
-13%
03/26/2026
Unknown Analyst
BTG Pactual
Buy
Upgraded
21,00 US$
-17%
03/16/2026
Rodrigo Reis de Almeida
BTG Pactual
Buy
Upgraded
21,00 US$
-17%
03/16/2026
Alejandro Demichelis
Jefferies
Hold
Downgraded
19,00 US$
-24,9%
03/16/2026
Lilyanna Yang
HSBC
Buy
Maintained
20,00 US$
-20,9%
03/12/2026
Bruno Montanari
Morgan Stanley
Buy
Maintained
20,00 US$
-20,9%
03/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (BRL)
169,53 T / 159,24 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
127,91 T
127,37 T
123,69 T
169,53 T
Giá vốn hàng bán
66,79 T
68,88 T
64,08 T
71,23 T
Chi phí doanh thu
66,79 T
68,88 T
64,08 T
71,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,27 T
1,27 T
1,32 T
1,49 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,13 T
10,74 T
10,49 T
11,62 T
Chi phí hoạt động
14,78 T
24,29 T
20,09 T
22,56 T
Tổng chi phí hoạt động
81,57 T
93,17 T
84,17 T
93,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
46,33 T
34,20 T
39,51 T
75,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,04 T
-9,88 T
-826,00 Tr
-1,69 T
EBT bao gồm các mục bất thường
44,95 T
15,97 T
49,14 T
70,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
47,83 T
27,87 T
49,92 T
76,00 T
Chi phí thuế thu nhập
12,10 T
320,00 Tr
16,38 T
18,34 T
Thuế suất hiệu dụng
26,93%
2,00%
33,33%
25,89%
Chi phí hoạt động khác
2,04 T
7,75 T
7,56 T
8,93 T
Thu nhập ròng
32,70 T
15,56 T
32,66 T
52,44 T
Biên lợi nhuận ròng
25,57%
12,22%
26,41%
30,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,72 T
12,78 T
1,15 T
1,36 T
Chi phí lãi suất
-4,03 T
-
-3,18 T
-3,00 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,31 T
12,78 T
-2,03 T
-1,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
57,72 T
47,99 T
49,58 T
85,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-57,00 Tr
333,00 Tr
-392,00 Tr
-205,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google