Finance

Danh sách
PBR:BCBA
Petrobras
32.500,00 ARS
0,00%
(0,00) 1 ngày
4 thg 5, 12:38:10 GMT-3  ·   ARS
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PBR...
Vốn hoá thị trường
770,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
32.500,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
32.500,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,44 T
Số nhân viên
43 N
Vốn hoá thị trường
770,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
32.500,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
32.500,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,44 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Petroleo Brasileiro SA hay thường gọi là Petrobras là một công ty năng lượng đa quốc gia của Brazil, có trụ sở chính tại Rio de Janeiro, Brazil. Đây là công ty lớn nhất ở Nam bán cầu về vốn hóa thị trường và là công ty lớn nhất ở Mỹ Latinh về doanh thu trong năm 2011. Petrobras được thành lập vào năm 1953. Và khi công ty không còn là độc quyền về pháp lý trong ngành công nghiệp dầu khí vào năm 1997, Brazil vẫn là một nước sản xuất dầu lớn, với sản lượng hơn 2 triệu thùng mỗi ngày. Petrobras sở hữu nhà máy lọc dầu, tàu chở dầu, và là nhà phân phối chính các sản phẩm về dầu. Petrobras là công ty đi đầu thế giới trong việc phát triển công nghệ tiên tiến khai thác dầu nước ở các vùng biển sâu. Tháng 9 năm 2010, Petrobras đã tiến hành bán cổ phần lớn nhất trong lịch sử của công ty này, với giá trị cổ phiếu đạt 72,8 tỷ USD đã được công ty bán trên sàn giao dịch chứng khoán BM&F Bovespa. Sau khi bán, Petrobras ngay lập tức trở thành công ty lớn thứ tư trên thế giới về vốn hóa thị trường. Wikipedia
Giới thiệu về Petrobras
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên43,2 N
Ngày thành lập3 thg 10, 1953
Trụ sở chínhRio De Janeiro, Rio de Janeiro, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
127,91 T
127,37 T
123,69 T
169,53 T
Giá vốn hàng bán
66,79 T
68,88 T
64,08 T
71,23 T
Chi phí doanh thu
66,79 T
68,88 T
64,08 T
71,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,27 T
1,27 T
1,32 T
1,49 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,13 T
10,74 T
10,49 T
11,62 T
Chi phí hoạt động
14,78 T
24,29 T
20,09 T
22,56 T
Tổng chi phí hoạt động
81,57 T
93,17 T
84,17 T
93,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
46,33 T
34,20 T
39,51 T
75,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,04 T
-9,88 T
-826,00 Tr
-1,69 T
EBT bao gồm các mục bất thường
44,95 T
15,97 T
49,14 T
70,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
47,83 T
27,87 T
49,92 T
76,00 T
Chi phí thuế thu nhập
12,10 T
320,00 Tr
16,38 T
18,34 T
Thuế suất hiệu dụng
26,93%
2,00%
33,33%
25,89%
Chi phí hoạt động khác
2,04 T
7,75 T
7,56 T
8,93 T
Thu nhập ròng
32,70 T
15,56 T
32,66 T
52,44 T
Biên lợi nhuận ròng
25,57%
12,22%
26,41%
30,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,72 T
12,78 T
1,15 T
1,36 T
Chi phí lãi suất
-4,03 T
-
-3,18 T
-3,00 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,31 T
12,78 T
-2,03 T
-1,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
57,72 T
47,99 T
49,58 T
85,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-57,00 Tr
333,00 Tr
-392,00 Tr
-205,00 Tr
Các ứng dụng của Google