Finance

Beta
Danh sách
PB:NYSE
Prosperity Bancshares, Inc
71,08 US$
+0,20%
(+0,14) 1 ngày
71,08 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 7, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PB...
Mở
69,80 US$
Cao
71,10 US$
Thấp
69,79 US$
Vốn hoá thị trường
8,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,23 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,60 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
12,88
Cao nhất trong 52 tuần
77,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
61,06 US$
EPS
5,52 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,22 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
69,80 US$
Cao
71,10 US$
Thấp
69,79 US$
Vốn hoá thị trường
8,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,23 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,60 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
12,88
Cao nhất trong 52 tuần
77,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
61,06 US$
EPS
5,52 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,22 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Prosperity Bancshares, Inc. is a bank holding company headquartered in Houston, Texas with operations in Texas and central Oklahoma. As of December 31, 2019, the company operated 285 branches: 65 in the Houston area, including The Woodlands, Texas; 30 in South Texas, including Corpus Christi, Texas and Victoria, Texas; 75 in the Dallas–Fort Worth metroplex; 22 in East Texas; 29 in Central Texas, including Austin, Texas and San Antonio; 34 in West Texas, including Lubbock, Texas, Midland–Odessa, and Abilene, Texas; 16 in Bryan–College Station; 6 in Central Oklahoma; and 8 in Tulsa, Oklahoma. Wikipedia
Giới thiệu về Prosperity Bancshares, Inc
Giám đốc điều hànhDavid Zalman
Số nhân viên3,94 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PB trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 71,08 US$
85,00 US$ (+19,58%)
Trung bình
77,70 US$ (+9,31%)
Thấp nhất
68,00 US$ (-4,33%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Manan Gosalia
Morgan Stanley
Hold
Downgraded
80,00 US$
+12,5%
07/06/2026
Jon Arfstrom
RBC Capital
Hold
Maintained
78,00 US$
+9,7%
07/01/2026
Ben Gerlinger
Citi
Hold
Reiterated
75,00 US$
+5,5%
06/25/2026
Brett Rabatin
Benchmark Co.
Hold
Initiated
-
-
06/24/2026
Unknown Analyst
Benchmark Co.
Hold
Initiated
-
-
06/24/2026
Dave Rochester
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
80,00 US$
+12,5%
06/23/2026
David Siffringer
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
80,00 US$
+12,5%
06/23/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Hold
Maintained
78,00 US$
+9,7%
05/04/2026
Janet Lee
TD Cowen
Buy
Maintained
79,00 US$
+11,1%
05/01/2026
Catherine Mealor
KBW
Buy
Maintained
85,00 US$
+19,6%
05/01/2026
Unknown Analyst
Stephens
Buy
Maintained
79,00 US$
+11,1%
04/30/2026
Stephen Scouten
Piper Sandler
Hold
Maintained
75,00 US$
+5,5%
04/30/2026
Jared Shaw
Barclays
Sell
Maintained
68,00 US$
-4,3%
04/30/2026
Unknown Analyst
Janney Montgomery
Hold
Downgraded
77,00 US$
+8,3%
02/03/2026
Michael Rose
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
01/29/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,50 US$ / 1,45 US$
+3,22%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
367,62 Tr / 357,04 Tr
+2,96%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
310,70 Tr
314,67 Tr
317,73 Tr
367,62 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
104,75 Tr
105,79 Tr
109,77 Tr
129,25 Tr
Chi phí hoạt động
129,46 Tr
129,54 Tr
132,93 Tr
163,17 Tr
Tổng chi phí hoạt động
129,46 Tr
129,54 Tr
132,93 Tr
163,17 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
181,24 Tr
185,13 Tr
184,81 Tr
204,45 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,10 Tr
-9,03 Tr
-5,52 Tr
-11,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
172,14 Tr
176,04 Tr
179,02 Tr
150,34 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
172,14 Tr
176,10 Tr
179,29 Tr
192,85 Tr
Chi phí thuế thu nhập
36,98 Tr
38,48 Tr
39,11 Tr
34,07 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,48%
21,86%
21,85%
22,66%
Chi phí hoạt động khác
24,72 Tr
23,75 Tr
23,16 Tr
33,92 Tr
Thu nhập ròng
135,16 Tr
137,56 Tr
139,91 Tr
116,27 Tr
Biên lợi nhuận ròng
43,50%
43,71%
44,03%
31,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,42
1,45
1,46
1,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,73 Tr
-3,87 Tr
-152,00 N
-5,39 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search