Finance

Danh sách
P911:ETR
Porsche
41,54 €
+1,42%
(+0,58) 1 ngày
9 thg 10, 17:38:04 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho P911...
Mở
41,46 €
Cao
42,50 €
Thấp
40,77 €
Vốn hoá thị trường
18,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
599,20 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,43%
Cổ tức hằng quý
0,25 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
44,89
Cao nhất trong 52 tuần
50,66 €
Thấp nhất trong 52 tuần
35,62 €
EPS
0,93 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
455,50 Tr
Số nhân viên
40 N
Mở
41,46 €
Cao
42,50 €
Thấp
40,77 €
Vốn hoá thị trường
18,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
599,20 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,43%
Cổ tức hằng quý
0,25 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
44,89
Cao nhất trong 52 tuần
50,66 €
Thấp nhất trong 52 tuần
35,62 €
EPS
0,93 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
455,50 Tr
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Porsche AG là một nhà sản xuất ô tô hạng sang của Đức kiêm thương hiệu con trực thuộc tập đoàn Volkswagen, được sáng lập bởi Ferdinand Porsche cùng với con gái Louise Piëch Porsche. Công ty đặt trụ sở chính tại quận Zuffenhausen, thành phố Stuttgart. Wikipedia
Giới thiệu về Porsche
Giám đốc điều hànhMichael Leiters
Số nhân viên40,1 N
Ngày thành lập25 thg 4, 1931
Trụ sở chínhStuttgart, Baden-Württemberg, Đức
Lĩnh vực-
Trang webporsche.com
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
8,83 T / 8,77 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,71 T
9,41 T
8,40 T
8,83 T
Giá vốn hàng bán
11,13 T
3,44 T
6,78 T
6,79 T
Chi phí doanh thu
9,20 T
7,40 T
6,78 T
6,98 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,17 T
1,24 T
1,09 T
1,19 T
Chi phí hoạt động
876,00 Tr
1,32 T
1,02 T
1,09 T
Tổng chi phí hoạt động
10,08 T
8,72 T
7,80 T
8,07 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,37 T
685,00 Tr
595,00 Tr
759,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
34,00 Tr
-
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-943,00 Tr
336,00 Tr
575,00 Tr
818,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,35 T
621,00 Tr
575,00 Tr
824,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-339,00 Tr
140,00 Tr
184,00 Tr
139,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,95%
41,67%
32,00%
16,99%
Chi phí hoạt động khác
-293,00 Tr
84,00 Tr
-64,00 Tr
-94,00 Tr
Thu nhập ròng
-599,00 Tr
306,00 Tr
399,00 Tr
737,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-6,88%
3,25%
4,75%
8,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
0,44
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
43,00 Tr
64,00 Tr
-
81,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-169,00 Tr
-13,00 Tr
-
Chi phí lãi suất ròng
43,00 Tr
-105,00 Tr
-13,00 Tr
81,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-680,00 Tr
1,09 T
1,29 T
1,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
45,00 Tr
21,00 Tr
7,00 Tr
4,00 Tr
Các ứng dụng của Google