Finance

Danh sách
Tại sao P8Z giảm 4,81%?
Tìm hiểu sâu hơn
P8Z:SGX
Bumitama Agri Ltd
1,78 SGD
-4,81%
(-0,090) 1 ngày
16 thg 10, 11:59:13 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho P8Z...
Mở
1,84 SGD
Cao
1,84 SGD
Thấp
1,73 SGD
Vốn hoá thị trường
3,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,82 Tr
Khối lượng
1,67 Tr
Cổ tức
5,52%
Cổ tức hằng quý
0,02 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,82
Cao nhất trong 52 tuần
2,50 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
1,24 SGD
EPS
0,14 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,76 T
Số nhân viên
32 N
Mở
1,84 SGD
Cao
1,84 SGD
Thấp
1,73 SGD
Vốn hoá thị trường
3,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,82 Tr
Khối lượng
1,67 Tr
Cổ tức
5,52%
Cổ tức hằng quý
0,02 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,82
Cao nhất trong 52 tuần
2,50 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
1,24 SGD
EPS
0,14 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,76 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bumitama Agri Limited is a Singapore-based holding company for Bumitama Gunajaya Agro, an Indonesian oil palm plantation company engaged in the cultivation of oil palm trees and the production of crude palm oil. It was established in 1996 by the Harita Group with its first acquisition of land in Central Kalimantan. Bumitama owns roughly 230,000 hectares and has planted 187,000 hectares of oil palm trees, primarily in Central and West Kalimantan. Bumitama owns 14 CPO mills, which produce more than 1,000,000 tons of CPO a year. Primary purchasers of their CPO include Wilmar International, the Sinar Mas Group and Musim Mas. In April 2012, Bumitama Agri presented an IPO on the Singapore Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Bumitama Agri Ltd
Giám đốc điều hànhLim Gunawan Hariyanto
Số nhân viên32,4 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,10 NT
5,10 NT
6,04 NT
6,04 NT
Giá vốn hàng bán
3,60 NT
3,60 NT
4,26 NT
4,26 NT
Chi phí doanh thu
3,60 NT
3,60 NT
4,26 NT
4,26 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
206,61 T
206,61 T
299,73 T
299,73 T
Chi phí hoạt động
215,34 T
215,34 T
299,73 T
299,73 T
Tổng chi phí hoạt động
3,81 NT
3,81 NT
4,56 NT
4,56 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,29 NT
1,29 NT
1,48 NT
1,48 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
25,55 T
25,55 T
11,68 T
11,68 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,29 NT
1,29 NT
1,48 NT
1,48 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,29 NT
1,29 NT
1,48 NT
1,48 NT
Chi phí thuế thu nhập
363,10 T
363,10 T
379,16 T
379,16 T
Thuế suất hiệu dụng
28,15%
28,15%
25,69%
25,69%
Chi phí hoạt động khác
8,73 T
8,73 T
-
-
Thu nhập ròng
767,98 T
767,98 T
913,74 T
913,74 T
Biên lợi nhuận ròng
15,05%
15,05%
15,12%
15,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,09 T
44,09 T
39,23 T
39,23 T
Chi phí lãi suất
-42,84 T
-42,84 T
-49,43 T
-49,43 T
Chi phí lãi suất ròng
1,26 T
1,26 T
-10,20 T
-10,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,54 NT
1,54 NT
1,73 NT
1,73 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-18,74 T
-18,74 T
-
-
Các ứng dụng của Google