Finance

Danh sách
P1SX34:BVMF
Phillips 66 Brazilian Depositary Receipt
84,96 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
7 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho P1SX34...
Mở
84,80 R$
Cao
84,96 R$
Thấp
84,80 R$
Vốn hoá thị trường
108,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
304,00
Khối lượng
59,00
Cao nhất trong 52 tuần
86,85 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,72 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
399,02 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
84,80 R$
Cao
84,96 R$
Thấp
84,80 R$
Vốn hoá thị trường
108,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
304,00
Khối lượng
59,00
Cao nhất trong 52 tuần
86,85 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,72 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
399,02 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Phillips 66 Company is an American multinational energy company headquartered in Westchase, Houston, Texas. Its name, dating back to 1927 as a trademark of the Phillips Petroleum Company, assisted in establishing the newly reconfigured Phillips 66. The company today was formed ten years after Phillips merged with Conoco to form ConocoPhillips. The merged company spun off its refining, chemical, and retail assets – known in the oil industry as downstream operations – into a new company bearing the Phillips 66 name. It began trading on the New York Stock Exchange on May 1, 2012, under the ticker PSX. The company is engaged in refining, transporting, and marketing natural gas liquids petrochemicals. It is also active in the research and development of emerging energy sources and partners with Chevron on chemicals through a joint venture known as Chevron Phillips Chemical. Phillips 66 is ranked No. 29 on the Fortune 500 list and No. 74 on the Fortune Global 500 list as of 2022, with revenues of over $115 billion USD. Wikipedia
Giới thiệu về Phillips 66 Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhMark Lashier
Số nhân viên12,6 N
Ngày thành lập2011
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
34,52 T
34,11 T
32,54 T
51,00 T
Giá vốn hàng bán
30,22 T
29,14 T
29,22 T
43,66 T
Chi phí doanh thu
30,22 T
29,14 T
29,22 T
43,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
551,00 Tr
1,39 T
537,00 Tr
538,00 Tr
Chi phí hoạt động
2,78 T
4,03 T
3,12 T
2,99 T
Tổng chi phí hoạt động
33,00 T
33,17 T
32,33 T
46,65 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,52 T
937,00 Tr
208,00 Tr
4,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
69,00 Tr
87,00 Tr
107,00 Tr
205,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
199,00 Tr
3,45 T
260,00 Tr
4,97 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,69 T
881,00 Tr
271,00 Tr
4,86 T
Chi phí thuế thu nhập
32,00 Tr
526,00 Tr
41,00 Tr
1,09 T
Thuế suất hiệu dụng
16,08%
15,23%
15,77%
21,97%
Chi phí hoạt động khác
1,64 T
2,06 T
2,02 T
1,87 T
Thu nhập ròng
133,00 Tr
2,91 T
207,00 Tr
3,85 T
Biên lợi nhuận ròng
0,39%
8,52%
0,64%
7,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,52
2,47
0,49
9,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
34,00 Tr
39,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-259,00 Tr
-295,00 Tr
-286,00 Tr
-314,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-225,00 Tr
-256,00 Tr
-286,00 Tr
-314,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
585,00 Tr
580,00 Tr
558,00 Tr
585,00 Tr
EBITDA
2,10 T
1,52 T
766,00 Tr
4,94 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-11,00 Tr
-1,98 T
-6,00 Tr
-117,00 Tr
Các ứng dụng của Google