Finance

Danh sách
OVCHY:OTCMKTS
Ngân hàng OCBC
45,53 US$
+0,29%
(+0,13) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OVCHY...
Mở
45,38 US$
Cao
45,55 US$
Thấp
45,23 US$
Vốn hoá thị trường
130,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,67 N
Khối lượng
27,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
52,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,89 US$
Beta
0,36
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
33 N
Mở
45,38 US$
Cao
45,55 US$
Thấp
45,23 US$
Vốn hoá thị trường
130,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,67 N
Khối lượng
27,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
52,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,89 US$
Beta
0,36
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oversea-Chinese Banking Corporation Limited, abbreviated as OCBC, is a Singaporean multinational banking and financial services corporation headquartered at the OCBC Centre. As of the end of 2024, it had S$625.1 billion in assets, making it the second largest bank in Southeast Asia by assets. Globally it operates over 400 branches and representative offices in 19 countries including Malaysia, Indonesia, mainland China, Hong Kong and Macau under subsidiaries OCBC Bank Berhad, PT Bank OCBC NISP Tbk, OCBC China Limited, OCBC Bank Limited and OCBC Bank Limited respectively. OCBC is one of the world's most highly rated banks, with credit ratings of Aa1 from Moody's and AA from Standard & Poor's. The Asian Banker named OCBC as Singapore's strongest bank in 2018 and 2024. OCBC was awarded World's Best Bank in 2019 and was ranked amongst the top three "safest banks in the world" in 2022 by Global Finance magazine. OCBC's founding father – the late businessman and philanthropist Lee Kong Chian's family has been the largest shareholder for almost a century, holding a 28% stake in OCBC. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng OCBC
Giám đốc điều hànhTan Teck Long
Số nhân viên33,1 N
Ngày thành lập31 thg 10, 1932
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webocbc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,66 T
3,42 T
3,61 T
4,01 T
Giá vốn hàng bán
-
164,00 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
-
164,00 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
3,92 T
-
2,12 T
Chi phí hoạt động
1,52 T
1,40 T
1,50 T
1,58 T
Tổng chi phí hoạt động
1,52 T
1,56 T
1,50 T
1,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,14 T
1,86 T
2,11 T
2,44 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,00 Tr
-5,00 Tr
-5,00 Tr
-4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,41 T
2,11 T
2,41 T
2,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,41 T
2,11 T
2,41 T
2,76 T
Chi phí thuế thu nhập
434,00 Tr
230,00 Tr
440,00 Tr
455,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,99%
10,88%
18,23%
16,49%
Chi phí hoạt động khác
1,52 T
-2,53 T
1,50 T
-548,00 Tr
Thu nhập ròng
1,98 T
1,74 T
1,97 T
2,22 T
Biên lợi nhuận ròng
54,09%
51,07%
54,65%
55,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,43
0,38
0,44
0,49
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google