Finance

Danh sách
Tại sao OTLY tăng 2,48%?
Tìm hiểu sâu hơn
OTLY:NASDAQ
Oatly Group AB - ADR
11,15 US$
+2,48%
(+0,27) 1 ngày
11,09 US$
-0,54% (-0,060)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OTLY...
Mở
10,97 US$
Cao
11,24 US$
Thấp
10,92 US$
Vốn hoá thị trường
355,82 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
59,42 N
Khối lượng
302,00
Cao nhất trong 52 tuần
16,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,01 US$
EPS
-4,15 US$
Beta
1,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,22 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
10,97 US$
Cao
11,24 US$
Thấp
10,92 US$
Vốn hoá thị trường
355,82 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
59,42 N
Khối lượng
302,00
Cao nhất trong 52 tuần
16,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,01 US$
EPS
-4,15 US$
Beta
1,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,22 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oatly Group AB is a Swedish food company, publicly traded on the American stock market, that produces alternatives to dairy products from oats, including oat milk. Oatly was formed in the 1990s using research from Lund University. Oatly has headquarters in Malmö and a production and development centre in Landskrona. Oatly's key markets are Sweden, Germany and the United Kingdom. The company's products were available in 60,000 retail stores and 32,200 coffee shops around the world as of 31 December 2020. Oatly is available in 11,000 coffee and tea shops in China, and at more than 6,000 retail and specialty shops across the United States, including thousands of Starbucks locations. Wikipedia
Giới thiệu về Oatly Group AB - ADR
Giám đốc điều hànhJean-Christophe Flatin
Số nhân viên1,4 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weboatly.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho OTLY trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho OTLY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 11,15 US$
14,00 US$ (+25,56%)
Trung bình
13,17 US$ (+18,12%)
Thấp nhất
12,50 US$ (+12,11%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
13,00 US$
+16,6%
07/23/2026
Dara Mohsenian
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
12,50 US$
+12,1%
07/23/2026
Andrew Lazar
Barclays
Buy
Maintained
14,00 US$
+25,6%
07/23/2026
John Baumgartner
Mizuho Securities
Buy
Maintained
18,00 US$
+61,4%
11/26/2025
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -0,56 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 243,00 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
222,80 Tr
233,78 Tr
228,32 Tr
240,10 Tr
Giá vốn hàng bán
156,45 Tr
153,02 Tr
151,98 Tr
158,73 Tr
Chi phí doanh thu
156,45 Tr
153,02 Tr
151,98 Tr
158,73 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,52 Tr
5,05 Tr
4,88 Tr
4,63 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
74,10 Tr
87,16 Tr
83,47 Tr
94,68 Tr
Chi phí hoạt động
78,62 Tr
90,88 Tr
88,35 Tr
99,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
235,07 Tr
243,90 Tr
240,33 Tr
258,04 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,27 Tr
-10,12 Tr
-12,01 Tr
-17,95 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-32,84 Tr
-1,64 Tr
-1,40 Tr
1,13 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-64,48 Tr
-17,22 Tr
-12,25 Tr
-30,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-63,43 Tr
-20,10 Tr
-24,52 Tr
-30,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
923,00 N
2,01 Tr
-124,00 N
631,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-1,43%
-11,66%
1,01%
-2,06%
Chi phí hoạt động khác
-
-1,34 Tr
-
-
Thu nhập ròng
-65,29 Tr
-19,14 Tr
-12,01 Tr
-31,28 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-29,30%
-8,19%
-5,26%
-13,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-2,00
-0,02
-0,37
-0,95
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
987,00 N
1,13 Tr
899,00 N
936,00 N
Chi phí lãi suất
-16,23 Tr
-14,68 Tr
-14,34 Tr
-14,86 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-15,24 Tr
-13,55 Tr
-13,45 Tr
-13,92 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-10,30 Tr
-863,00 N
-2,56 Tr
-8,65 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-275,00 N
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google