Finance

Danh sách
Tại sao OSK giảm 3,01%?
Tìm hiểu sâu hơn
OSK:KLSE
OSK Holdings Bhd
1,61 MYR
-3,01%
(-0,050) 1 ngày
8 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OSK...
Mở
1,65 MYR
Cao
1,65 MYR
Thấp
1,61 MYR
Vốn hoá thị trường
5,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,50 Tr
Khối lượng
2,44 Tr
Cổ tức
4,04%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
8,42
Cao nhất trong 52 tuần
2,14 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,35 MYR
EPS
0,19 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,14 T
Số nhân viên
2 N
Mở
1,65 MYR
Cao
1,65 MYR
Thấp
1,61 MYR
Vốn hoá thị trường
5,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,50 Tr
Khối lượng
2,44 Tr
Cổ tức
4,04%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
8,42
Cao nhất trong 52 tuần
2,14 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,35 MYR
EPS
0,19 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,14 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
OSK Holdings Berhad is a publicly listed company on the Main Board of Bursa Malaysia Securities Berhad. Despite its public-listing status, it is 80.76% owned by individuals, with the majority owned by its Executive Chairman Ong Leong Huat. OSK has diversified away from its stockbroking business and investment banking activities to now focus on property development and manufacturing. OSK is mainly focused on five business segments for the bulk of its operations. These include: Property Development & Investment, Financial Services, Construction, Industries, and Hospitality. Wikipedia
Giới thiệu về OSK Holdings Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2 N
Ngày thành lập1963
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weboskgroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
496,68 Tr
447,96 Tr
434,66 Tr
563,07 Tr
Giá vốn hàng bán
340,75 Tr
324,52 Tr
285,96 Tr
386,05 Tr
Chi phí doanh thu
340,75 Tr
324,52 Tr
285,96 Tr
386,05 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
330,00 N
908,00 N
283,00 N
213,00 N
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
67,82 Tr
59,38 Tr
72,79 Tr
78,06 Tr
Chi phí hoạt động
69,19 Tr
34,89 Tr
69,45 Tr
83,55 Tr
Tổng chi phí hoạt động
409,94 Tr
359,41 Tr
355,41 Tr
469,60 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
86,74 Tr
88,55 Tr
79,24 Tr
93,47 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-343,00 N
-417,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
164,60 Tr
173,80 Tr
158,28 Tr
164,87 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
162,85 Tr
170,50 Tr
156,39 Tr
164,71 Tr
Chi phí thuế thu nhập
12,58 Tr
16,03 Tr
19,53 Tr
21,06 Tr
Thuế suất hiệu dụng
7,65%
9,22%
12,34%
12,77%
Chi phí hoạt động khác
-2,37 Tr
-1,86 Tr
-2,44 Tr
-4,39 Tr
Thu nhập ròng
152,18 Tr
157,49 Tr
138,04 Tr
143,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
30,64%
35,16%
31,76%
25,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,59 Tr
6,27 Tr
5,33 Tr
5,54 Tr
Chi phí lãi suất
-14,33 Tr
-16,03 Tr
-14,52 Tr
-16,63 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,74 Tr
-9,76 Tr
-9,20 Tr
-11,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
104,32 Tr
98,11 Tr
91,52 Tr
98,34 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-4,34 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google