Finance

Danh sách
ONGC:NSE
Oil and Natural Gas Corporation
220,00 ₹
-0,57%
(-1,27) 1 ngày
12 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ONGC...
Mở
221,50 ₹
Cao
222,73 ₹
Thấp
218,96 ₹
Vốn hoá thị trường
2,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,07 Tr
Khối lượng
9,22 Tr
Cổ tức
6,02%
Cổ tức hằng quý
3,31 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,36
Cao nhất trong 52 tuần
307,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
218,53 ₹
EPS
34,60 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,83 T
Số nhân viên
23 N
Mở
221,50 ₹
Cao
222,73 ₹
Thấp
218,96 ₹
Vốn hoá thị trường
2,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,07 Tr
Khối lượng
9,22 Tr
Cổ tức
6,02%
Cổ tức hằng quý
3,31 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,36
Cao nhất trong 52 tuần
307,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
218,53 ₹
EPS
34,60 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,83 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oil and Natural Gas Corporation Limited là một công ty đa quốc gia của Ấn Độ, hoạt động trong ngành thăm dò, khai thác dầu mỏ và khí thiên nhiên. Công ty đặt trụ sở chính tại Dehradun, bang Uttarakhand. Đây là doanh nghiệp nhà nước do Chính phủ Ấn Độ nắm tỉ trọng vốn lớn, thuộc quyền quản lý của Bộ Dầu khí Ấn Độ. ONGC là công ty thăm dò và khai thác dầu khí lớn nhất toàn quốc, sản xuất khoảng chừng 69% lượng dầu mỏ của Ấn Độ và khoảng 62% khí thiên nhiên của Ấn Độ. Ngày 31 tháng 3 năm 2013, giá trị vốn hóa thị trường của công ty đạt 2,6 ngàn tỉ rupee, khiến công ty được xếp thứ hai trong danh sách các công ty đại chúng lớn nhất Ấn Độ. Trong cuộc khảo sát của chính phủ dành cho năm tài chính 2011-12, ONGC được xếp là doanh nghiệp nhà nước tạo ra lợi nhuận nhiều nhất Ấn Độ. ONGC đứng ở hạng 357 trong danh sách Fortune Global 500 vào năm 2012. Công ty đứng hạng 22 trong danh sách 250 Công ty Năng lượng Hàng đầu của Platts. ONGC được thành lập ngày 14 tháng 8 năm 1956. Hiện thời Chính phủ Ấn Độ đang sở hữu 69,23% vốn của công ty. ONGC tham gia thăm dò và khai thác dầu khí ở 26 bồn địa trầm tích của Ấn Độ, sở hữu và điều hành trên 11.000 km đường ống dẫn dầu khí trong nước. Wikipedia
Giới thiệu về Oil and Natural Gas Corporation
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên23,1 N
Ngày thành lập14 thg 8, 1956
Trụ sở chínhVasant Kunj, Niu Đê-li, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webongcindia.com
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
13,54 ₹ / 8,11 ₹
+66,95%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
2,05 NT / 2,25 NT
-8,90%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,58 NT
1,67 NT
1,20 NT
2,05 NT
Giá vốn hàng bán
947,67 T
1,04 NT
1,78 NT
1,55 NT
Chi phí doanh thu
947,67 T
1,04 NT
1,78 NT
1,55 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
17,79 T
18,41 T
-52,58 T
16,60 T
Chi phí hoạt động
458,96 T
475,68 T
-757,87 T
440,16 T
Tổng chi phí hoạt động
1,41 NT
1,51 NT
1,02 NT
1,99 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
172,48 T
159,47 T
184,08 T
60,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
31,08 T
33,08 T
-97,94 T
27,89 T
EBT bao gồm các mục bất thường
172,84 T
161,90 T
186,40 T
70,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
172,84 T
161,45 T
205,70 T
65,41 T
Chi phí thuế thu nhập
46,70 T
42,44 T
49,62 T
4,58 T
Thuế suất hiệu dụng
27,02%
26,21%
26,62%
6,53%
Chi phí hoạt động khác
337,40 T
342,82 T
-831,85 T
317,71 T
Thu nhập ròng
107,85 T
100,16 T
108,20 T
118,99 T
Biên lợi nhuận ròng
6,83%
5,98%
9,00%
5,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,58
7,93
8,87
13,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
93,34 T
-
Chi phí lãi suất
-34,11 T
-32,07 T
-
-28,54 T
Chi phí lãi suất ròng
-34,11 T
-32,07 T
93,34 T
-28,54 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
92,73 T
93,88 T
96,33 T
94,77 T
EBITDA
276,46 T
237,60 T
265,77 T
175,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google