Finance

Danh sách
Tại sao OMV giảm 3,22%?
Tìm hiểu sâu hơn
OMV:FRA
OMV AG
72,25 €
-3,22%
(-2,40) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OMV...
Mở
73,80 €
Cao
73,80 €
Thấp
71,70 €
Vốn hoá thị trường
23,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
6,09%
Cổ tức hằng quý
1,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,09
Cao nhất trong 52 tuần
74,65 €
Thấp nhất trong 52 tuần
43,00 €
EPS
7,95 €
Số nhân viên
16 N
Mở
73,80 €
Cao
73,80 €
Thấp
71,70 €
Vốn hoá thị trường
23,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
6,09%
Cổ tức hằng quý
1,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,09
Cao nhất trong 52 tuần
74,65 €
Thấp nhất trong 52 tuần
43,00 €
EPS
7,95 €
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
OMV, formerly an abbreviation for Österreichische Mineralölverwaltung Aktiengesellschaft, is the major integrated oil- and gas company in Austria with business activities, including fuels & feedstock, petrochemicals, and energy. The company was founded in 1956 and is headquartered in Vienna and trades on the Vienna Stock Exchange. Today, OMV supports the transition to a lower-carbon economy and has announced plans to achieve zero greenhouse gas emissions by 2050 for Scope 1, 2, and 3 emissions, in alignment with the Paris Climate Agreement. In the 2021 Forbes Global 2000, OMV Group was ranked as the 413th largest public company in the world, in 2025 at rank #526. In June 2024, OMV introduced a new corporate identity. The new OMV brand and corporate design was presented as part of the company's Strategy 2030 and is said to reflect OMV's commitment to innovation, responsible transformation, and global impact. Wikipedia
Giới thiệu về OMV AG
Giám đốc điều hànhEmma Delaney
Số nhân viên15,9 N
Ngày thành lập3 thg 7, 1956
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webomv.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,11 T
5,90 T
5,74 T
7,86 T
Giá vốn hàng bán
4,07 T
3,99 T
3,79 T
5,50 T
Chi phí doanh thu
4,07 T
3,99 T
3,79 T
5,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
486,00 Tr
483,00 Tr
532,00 Tr
523,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,04 T
1,73 T
1,04 T
1,19 T
Tổng chi phí hoạt động
5,11 T
5,72 T
4,83 T
6,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
998,00 Tr
185,00 Tr
904,00 Tr
1,17 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-7,00 Tr
-14,00 Tr
-15,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,14 T
311,00 Tr
872,00 Tr
1,19 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,19 T
311,00 Tr
872,00 Tr
1,19 T
Chi phí thuế thu nhập
477,00 Tr
242,00 Tr
277,00 Tr
574,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
41,88%
77,81%
31,77%
48,28%
Chi phí hoạt động khác
41,00 Tr
315,00 Tr
35,00 Tr
174,00 Tr
Thu nhập ròng
560,00 Tr
103,00 Tr
1,50 T
543,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,17%
1,74%
26,14%
6,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,82
1,68
0,99
2,85
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
158,00 Tr
80,00 Tr
67,00 Tr
41,00 Tr
Chi phí lãi suất
-92,00 Tr
-96,00 Tr
-113,00 Tr
-155,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
66,00 Tr
-16,00 Tr
-46,00 Tr
-114,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
464,00 Tr
882,00 Tr
448,00 Tr
457,00 Tr
EBITDA
1,50 T
692,00 Tr
1,37 T
1,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
7,00 Tr
7,00 Tr
1,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google