Finance

Danh sách
OMRNF:OTCMKTS
Omron
37,73 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 9, 14:36:53 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OMRNF...
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
38,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,94 US$
Beta
-0,05
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,24 Tr
Số nhân viên
26 N
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
38,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,94 US$
Beta
-0,05
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,24 Tr
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Omron là một công ty có trụ sở Kyoto, Nhật Bản. Omron được Kazuma Tateisi thành lập vào năm 1933 và được hợp nhất tư cách pháp nhân từ năm 1948. Trụ sở đầu của công ty được đặt tại "Omuro", đây cũng chính là nguồn gốc của cái tên "OMRON". Ngành nghề kinh doanh chính của Omron là sản xuất và kinh doanh cái linh kiện, thiết bị, hệ thống máy tự động. Nhưng công ty nổi tiếng trong lĩnh vực thiết bị y tế. Omron cũng là nơi sản xuất đầu tiên của cửa soát vé tự động Turnstile và là một trong những nhà sản xuất máy ATM đầu tiên có khả năng đọc thẻ từ. Omron ngoài ra còn là nhà cung cấp các loại switch bấm hàng đầu thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Omron
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên26 N
Ngày thành lập10 thg 5, 1933
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webomron.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
203,97 T
220,84 T
153,06 T
209,86 T
Giá vốn hàng bán
114,54 T
123,87 T
-
112,37 T
Chi phí doanh thu
114,54 T
123,87 T
-
112,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
13,17 T
12,91 T
-
13,20 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
64,92 T
67,92 T
-
64,60 T
Chi phí hoạt động
78,09 T
80,83 T
-
78,63 T
Tổng chi phí hoạt động
192,63 T
204,70 T
-
191,01 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,34 T
16,14 T
-
18,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,85 T
-5,13 T
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,16 T
9,17 T
-
18,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,78 T
10,76 T
-
18,48 T
Chi phí thuế thu nhập
4,40 T
2,67 T
-
4,13 T
Thuế suất hiệu dụng
61,36%
29,13%
-
22,34%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
825,00 Tr
Thu nhập ròng
2,23 T
5,29 T
-
10,64 T
Biên lợi nhuận ròng
1,09%
2,40%
-
5,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
973,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-1,26 T
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-283,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
19,63 T
24,68 T
-
29,87 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
5,05 T
-
-
-
Các ứng dụng của Google