Finance

Danh sách
OLN:NYSE
Olin Corp
16,21 US$
-0,37%
(-0,060) 1 ngày
6 thg 10, 13:05:46 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OLN...
Mở
16,17 US$
Cao
16,32 US$
Thấp
15,95 US$
Vốn hoá thị trường
1,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,50 Tr
Khối lượng
1,21 Tr
Cổ tức
4,94%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
30,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,95 US$
EPS
-1,74 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
113,98 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
16,17 US$
Cao
16,32 US$
Thấp
15,95 US$
Vốn hoá thị trường
1,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,50 Tr
Khối lượng
1,21 Tr
Cổ tức
4,94%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
30,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,95 US$
EPS
-1,74 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
113,98 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Olin Corporation is an American manufacturer of ammunition, chlorine, and sodium hydroxide. The company traces its roots to two companies, both founded in 1892: Franklin W. Olin's Equitable Powder Company and the Mathieson Alkali Works. Wikipedia
Giới thiệu về Olin Corp
Giám đốc điều hànhScott M. Sutton
Số nhân viên7,85 N
Ngày thành lập1892
Trụ sở chínhClayton, Missouri, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webolin.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho OLN trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
10
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho OLN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 16,21 US$
26,00 US$ (+60,39%)
Trung bình
19,50 US$ (+20,30%)
Thấp nhất
16,00 US$ (-1,30%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
David Begleiter
Deutsche Bank
Hold
Maintained
18,00 US$
+11%
10/06/2026
Matthew DeYoe
Bank of America Securities
Sell
Maintained
16,00 US$
-1,3%
10/05/2026
Joshua Spector
UBS
Hold
Maintained
18,00 US$
+11%
10/05/2026
Abigail Eberts
Wells Fargo
Hold
Reiterated
16,00 US$
-1,3%
10/01/2026
Duffy Fischer
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
18,00 US$
+11%
09/30/2026
Patrick Cunningham
Citi
Hold
Maintained
17,00 US$
+4,9%
10/01/2026
John Roberts CFA
Mizuho Securities
Hold
Maintained
21,00 US$
+29,5%
09/23/2026
Unknown Analyst
KeyBanc
Buy
Initiated
26,00 US$
+60,4%
09/11/2026
Salvator Tiano
KeyBanc
Buy
Initiated
26,00 US$
+60,4%
09/11/2026
Jeffrey Zekauskas
J.P. Morgan
Hold
Maintained
19,00 US$
+17,2%
08/04/2026
Michael Sison
Wells Fargo
Hold
Downgraded
20,00 US$
+23,4%
08/03/2026
Pete Osterland
Truist Financial
Hold
Maintained
20,00 US$
+23,4%
08/03/2026
Arun Viswanathan
RBC Capital
Hold
Maintained
20,00 US$
+23,4%
08/02/2026
Bhavesh Lodaya
BMO Capital
Hold
Maintained
25,00 US$
+54,2%
07/31/2026
Edlain Rodriguez
Mizuho Securities
Hold
Maintained
24,00 US$
+48,1%
07/31/2026
Hassan Ahmed
Alembic Global
Buy
Maintained
28,00 US$
+72,7%
06/24/2026
Vincent Andrews
Morgan Stanley
Sell
Maintained
22,00 US$
+35,7%
05/11/2026
Michael Roxland
Truist Financial
Hold
Maintained
26,00 US$
+60,4%
05/11/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
22,00 US$
+35,7%
05/08/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
20,00 US$
+23,4%
02/03/2026
Aleksey Yefremov
KeyBanc
Buy
Maintained
26,00 US$
+60,4%
02/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,07 US$ / 0,15 US$
-54,28%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,74 T / 1,82 T
-4,13%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,71 T
1,67 T
1,58 T
1,74 T
Giá vốn hàng bán
1,53 T
1,63 T
1,51 T
1,57 T
Chi phí doanh thu
1,53 T
1,63 T
1,51 T
1,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
93,20 Tr
88,90 Tr
141,50 Tr
100,10 Tr
Chi phí hoạt động
92,80 Tr
88,60 Tr
141,50 Tr
100,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,62 T
1,72 T
1,65 T
1,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
90,60 Tr
-58,30 Tr
-65,70 Tr
70,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
41,50 Tr
-197,90 Tr
-118,30 Tr
3,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
44,40 Tr
-104,80 Tr
-109,20 Tr
24,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-2,20 Tr
-54,70 Tr
-35,30 Tr
17,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-5,30%
27,64%
29,84%
450,00%
Chi phí hoạt động khác
-400,00 N
-300,00 N
-
-100,00 N
Thu nhập ròng
42,80 Tr
-143,40 Tr
-83,00 Tr
-13,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,50%
-8,61%
-5,24%
-0,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,39
-0,64
-0,33
0,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,60 Tr
400,00 N
1,10 Tr
-
Chi phí lãi suất
-46,80 Tr
-46,20 Tr
-43,20 Tr
-44,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-45,20 Tr
-45,80 Tr
-42,10 Tr
-44,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
224,40 Tr
67,40 Tr
51,50 Tr
192,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google