Finance

Danh sách
OKE:NYSE
ONEOK Inc
90,65 US$
-1,44%
(-1,32) 1 ngày
90,75 US$
+0,11% (+0,100)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OKE...
Mở
92,61 US$
Cao
92,61 US$
Thấp
90,27 US$
Vốn hoá thị trường
57,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,58 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,72%
Cổ tức hằng quý
1,07 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,66
Cao nhất trong 52 tuần
99,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,02 US$
EPS
5,79 US$
Beta
0,82
Số cổ phiếu đang lưu hành
630,41 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
92,61 US$
Cao
92,61 US$
Thấp
90,27 US$
Vốn hoá thị trường
57,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,58 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,72%
Cổ tức hằng quý
1,07 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,66
Cao nhất trong 52 tuần
99,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,02 US$
EPS
5,79 US$
Beta
0,82
Số cổ phiếu đang lưu hành
630,41 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oneok, Inc. ONE-oak, stylized as ONEOK, is an American oil and gas midstream operator headquartered in Tulsa, Oklahoma. It provides the oil and gas industry with gathering, processing, fractionation, transportation, and storage services. The company is part of the Fortune 500 and S&P 500. Oneok was founded as Oklahoma Natural Gas Company in 1906, but it changed its corporate name to Oneok in 1980. Wikipedia
Giới thiệu về ONEOK Inc
Giám đốc điều hànhPierce H. Norton II
Số nhân viên6,33 N
Ngày thành lập1906
Trụ sở chínhTulsa, Oklahoma, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weboneok.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 16 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho OKE trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
10
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 16 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho OKE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 90,65 US$
112,00 US$ (+23,55%)
Trung bình
100,88 US$ (+11,29%)
Thấp nhất
88,00 US$ (-2,92%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Brandon Bingham
Scotiabank
Hold
Maintained
96,00 US$
+5,9%
10/15/2026
John Mackay
Goldman Sachs
Hold
Maintained
91,00 US$
+0,4%
10/14/2026
Robert Hodges
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
100,00 US$
+10,3%
10/09/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
100,00 US$
+10,3%
10/06/2026
Manav Gupta
UBS
Buy
Reiterated
108,00 US$
+19,1%
10/02/2026
Praneeth Satish
Wells Fargo
Buy
Maintained
106,00 US$
+16,9%
10/01/2026
Wade Suki
Capital One Financial
Buy
Initiated
110,00 US$
+21,3%
09/22/2026
Jason Gabelman
TD Cowen
Hold
Reiterated
93,00 US$
+2,6%
09/11/2026
Tim O'Toole
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
105,00 US$
+15,8%
09/10/2026
Robert Kad
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
112,00 US$
+23,6%
09/10/2026
Spiro M. Dounis
Citi
Buy
Maintained
108,00 US$
+19,1%
09/03/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Hold
Maintained
105,00 US$
+15,8%
09/02/2026
Gabriel Daoud
Truist Financial
Hold
Maintained
104,00 US$
+14,7%
09/02/2026
Christopher Souther
Truist Financial
Hold
Maintained
104,00 US$
+14,7%
09/02/2026
Jean Ann Salisbury
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
98,00 US$
+8,1%
08/12/2026
Theresa Chen
Barclays
Hold
Maintained
88,00 US$
-2,9%
08/06/2026
Sergey Pigarev
Freedom Capital Markets
Buy
Upgraded
105,00 US$
+15,8%
08/05/2026
Selman Akyol
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
99,00 US$
+9,2%
08/04/2026
Elvira Scotto
RBC Capital
Hold
Maintained
90,00 US$
-0,7%
07/21/2026
Gabe Moreen
Mizuho Securities
Hold
Maintained
95,00 US$
+4,8%
07/13/2026
Michael Blum
Wells Fargo
Buy
Maintained
126,00 US$
+39%
06/25/2026
Bill Selesky
Argus Research
Buy
Maintained
97,00 US$
+7%
05/13/2026
James Weston
Raymond James
Buy
Maintained
92,00 US$
+1,5%
04/30/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,69 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 10,39 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,63 T
9,06 T
9,62 T
12,05 T
Giá vốn hàng bán
5,96 T
6,40 T
7,05 T
9,24 T
Chi phí doanh thu
5,96 T
6,40 T
7,05 T
9,24 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
639,00 Tr
673,00 Tr
634,00 Tr
715,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,10 T
1,13 T
1,13 T
1,21 T
Tổng chi phí hoạt động
7,07 T
7,53 T
8,18 T
10,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,57 T
1,54 T
1,44 T
1,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
37,00 Tr
68,00 Tr
3,00 Tr
4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,24 T
1,25 T
1,02 T
1,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,25 T
1,26 T
1,09 T
1,27 T
Chi phí thuế thu nhập
297,00 Tr
274,00 Tr
245,00 Tr
299,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,01%
21,88%
24,00%
23,62%
Chi phí hoạt động khác
87,00 Tr
69,00 Tr
118,00 Tr
108,00 Tr
Thu nhập ròng
939,00 Tr
977,00 Tr
774,00 Tr
966,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,88%
10,78%
8,05%
8,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,49
1,55
1,30
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-450,00 Tr
-453,00 Tr
-439,00 Tr
-434,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-450,00 Tr
-453,00 Tr
-439,00 Tr
-434,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
378,00 Tr
388,00 Tr
378,00 Tr
387,00 Tr
EBITDA
1,95 T
1,93 T
1,81 T
1,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google