Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • đã công bố • EPS không đạt kỳ vọng -15,14% • Doanh thu vượt kỳ vọng +1,46%
Xem kết quả
OII:NYSE
Oceaneering International Inc
39,27 US$
+7,24%
(+2,65) 1 ngày
23 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OII...
Mở
36,60 US$
Cao
39,34 US$
Thấp
36,33 US$
Vốn hoá thị trường
3,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
939,32 N
Khối lượng
2,45 Tr
Chỉ số P/E
11,94
Cao nhất trong 52 tuần
54,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,13 US$
EPS
3,29 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,53 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
36,60 US$
Cao
39,34 US$
Thấp
36,33 US$
Vốn hoá thị trường
3,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
939,32 N
Khối lượng
2,45 Tr
Chỉ số P/E
11,94
Cao nhất trong 52 tuần
54,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,13 US$
EPS
3,29 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,53 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oceaneering International, Inc. is a subsea engineering and applied technology company based in Houston, Texas, U.S. that provides engineered services and hardware to customers who operate in marine, space, and other environments. Oceaneering's business offerings include remotely operated vehicle services, specialty oilfield subsea hardware, deepwater intervention and crewed diving services, non-destructive testing and inspections, engineering and project management, and surveying and mapping services. Its services and products are marketed worldwide to oil and gas companies, government agencies, and firms in the aerospace, marine engineering and mobile robotics and construction industries. Wikipedia
Giới thiệu về Oceaneering International Inc
Giám đốc điều hànhRoderick A. Larson
Số nhân viên11,1 N
Ngày thành lập1964
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho OII trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho OII trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 39,27 US$
52,00 US$ (+32,42%)
Trung bình
48,67 US$ (+23,94%)
Thấp nhất
47,00 US$ (+19,68%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Marc Bianchi
TD Cowen
Hold
Maintained
47,00 US$
+19,7%
08/12/2026
Scott Gruber
Citi
Hold
Maintained
52,00 US$
+32,4%
08/11/2026
Eddie Kim
Barclays
Hold
Maintained
47,00 US$
+19,7%
07/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,50 US$ / 0,59 US$
-15,14%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
784,55 Tr / 773,26 Tr
+1,46%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
742,90 Tr
668,57 Tr
692,43 Tr
768,18 Tr
Giá vốn hàng bán
590,17 Tr
536,30 Tr
565,16 Tr
611,20 Tr
Chi phí doanh thu
590,17 Tr
536,30 Tr
565,16 Tr
611,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
66,22 Tr
66,89 Tr
69,48 Tr
68,74 Tr
Chi phí hoạt động
66,22 Tr
66,89 Tr
69,48 Tr
68,74 Tr
Tổng chi phí hoạt động
656,39 Tr
603,19 Tr
634,64 Tr
679,95 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
86,51 Tr
65,38 Tr
57,79 Tr
88,24 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-21,00 N
171,00 N
108,00 N
-918,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
79,91 Tr
58,20 Tr
54,83 Tr
86,08 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
79,91 Tr
58,20 Tr
54,83 Tr
86,08 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,62 Tr
-119,45 Tr
18,72 Tr
22,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,79%
-205,25%
34,15%
26,14%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
71,29 Tr
177,65 Tr
36,11 Tr
65,02 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,60%
26,57%
5,21%
8,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,55
0,45
0,30
0,63
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,70 Tr
4,12 Tr
5,06 Tr
4,90 Tr
Chi phí lãi suất
-9,38 Tr
-9,05 Tr
-9,10 Tr
-8,46 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,68 Tr
-4,93 Tr
-4,04 Tr
-3,55 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
112,63 Tr
91,67 Tr
84,96 Tr
115,67 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,89 Tr
-813,00 N
-26,00 N
313,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google