Finance

Danh sách
Tại sao OHLA giảm 2,84%?
Tìm hiểu sâu hơn
OHLA:BME
Obrascon Huarte Lain SA
0,35 €
-2,84%
(-0,010) 1 ngày
9 thg 10, 17:36:08 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OHLA...
Mở
0,36 €
Cao
0,36 €
Thấp
0,35 €
Vốn hoá thị trường
496,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
8,24 Tr
Khối lượng
5,06 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
0,53 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,34 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,38 T
Số nhân viên
7 N
Mở
0,36 €
Cao
0,36 €
Thấp
0,35 €
Vốn hoá thị trường
496,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
8,24 Tr
Khối lượng
5,06 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
0,53 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,34 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,38 T
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Obrascón Huarte Lain, S.A.; branded as OHLA Progress Enablers since July 2021, is a Spanish multinational construction and civil engineering company. The company is involved in infrastructure and commercial property construction, homebuilding and the operation of toll road and other transport concessions. In the latter, the group is particularly active in Mexico. OHLA also has a majority-owned American subsidiary called OHL USA which is based in College Point, New York. OHLA was established through the $900 million merger of the firms Obrascón-Huarte and Construcciones Lain in 1999. Wikipedia
Giới thiệu về Obrascon Huarte Lain SA
Giám đốc điều hànhTomás Ruiz González
Số nhân viên7,26 N
Ngày thành lập1911
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
974,65 Tr / 925,00 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
881,85 Tr
883,84 Tr
774,30 Tr
974,65 Tr
Giá vốn hàng bán
1,06 T
-49,84 Tr
579,50 Tr
420,25 Tr
Chi phí doanh thu
1,06 T
-49,84 Tr
579,50 Tr
420,25 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
183,42 Tr
182,12 Tr
163,90 Tr
190,63 Tr
Chi phí hoạt động
-185,40 Tr
856,70 Tr
168,20 Tr
523,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
875,90 Tr
806,86 Tr
747,70 Tr
943,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,95 Tr
76,98 Tr
26,60 Tr
31,25 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
21,92 Tr
-42,05 Tr
7,40 Tr
-38,75 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-4,38 Tr
60,14 Tr
24,60 Tr
-5,17 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-4,38 Tr
61,31 Tr
24,60 Tr
-5,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
10,49 Tr
12,21 Tr
7,70 Tr
294,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-239,76%
20,30%
31,30%
-5,68%
Chi phí hoạt động khác
-387,13 Tr
651,38 Tr
-13,90 Tr
315,15 Tr
Thu nhập ròng
-15,95 Tr
47,31 Tr
7,80 Tr
-7,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,81%
5,35%
1,01%
-0,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
22,17 Tr
-
11,06 Tr
Chi phí lãi suất
-36,46 Tr
-853,00 N
-10,30 Tr
-15,73 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-36,46 Tr
21,32 Tr
-10,30 Tr
-4,67 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
24,26 Tr
100,20 Tr
44,80 Tr
48,62 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google