Finance

Danh sách
OAK-A:NYSE
Brookfield Oaktree Holdings LLC Preferred Shares Series A
20,24 US$
-0,54%
(-0,11) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho OAK-A...
Mở
20,12 US$
Cao
20,34 US$
Thấp
20,12 US$
Vốn hoá thị trường
145,64 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
9,89 N
Khối lượng
6,94 N
Chỉ số P/E
8,00
Cao nhất trong 52 tuần
22,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,94 US$
EPS
2,53 US$
Beta
0,54
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,20 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
20,12 US$
Cao
20,34 US$
Thấp
20,12 US$
Vốn hoá thị trường
145,64 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
9,89 N
Khối lượng
6,94 N
Chỉ số P/E
8,00
Cao nhất trong 52 tuần
22,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,94 US$
EPS
2,53 US$
Beta
0,54
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,20 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Oaktree Capital Management, Inc. is an American asset management firm, headquartered in Los Angeles, United States, specializing in alternative investment strategies. As of December 31, 2025, the company managed $223 billion for its clientele. The firm was co-founded in 1995 by a group that had formerly worked together at the TCW Group starting in the 1980s. On April 12, 2012, Oaktree Capital Group, LLC became listed on the NYSE under the ticker symbol OAK. On March 13, 2019, Canada's Brookfield Asset Management announced that it had agreed to buy 62% of Oaktree Capital Management for approximately $4.7 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Brookfield Oaktree Holdings LLC Preferred Shares Series A
Giám đốc điều hànhHoward Marks
Số nhân viên1,52 N
Ngày thành lậpthg 4 1995
Trụ sở chínhLos Angeles, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
160,36 Tr
254,70 Tr
111,69 Tr
91,18 Tr
Giá vốn hàng bán
275,00 N
269,00 N
258,00 N
549,00 N
Chi phí doanh thu
275,00 N
269,00 N
258,00 N
549,00 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
16,69 Tr
19,26 Tr
22,07 Tr
18,64 Tr
Chi phí hoạt động
16,69 Tr
19,26 Tr
22,07 Tr
18,64 Tr
Tổng chi phí hoạt động
16,97 Tr
19,53 Tr
22,32 Tr
19,19 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
143,39 Tr
235,17 Tr
89,37 Tr
71,99 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
181,15 Tr
247,11 Tr
127,35 Tr
160,91 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
126,49 Tr
215,75 Tr
69,87 Tr
52,02 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
66,53 Tr
166,14 Tr
39,26 Tr
55,87 Tr
Biên lợi nhuận ròng
41,49%
65,23%
35,15%
61,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-16,90 Tr
-19,42 Tr
-19,50 Tr
-19,97 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-16,90 Tr
-19,42 Tr
-19,50 Tr
-19,97 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google