Finance

Danh sách
NZTCF:OTCMKTS
Spark New Zealand Ltd
1,12 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 11:43:56 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NZTCF...
Vốn hoá thị trường
2,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,20 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,98 US$
Beta
0,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,90 T
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
2,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,20 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,98 US$
Beta
0,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,90 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Spark New Zealand Limited is a New Zealand telecommunications and digital services company providing fixed-line telephone services, mobile phone services, broadband, and digital technology services. Its customers range from consumers to small - medium business, government agencies and large enterprise clients. It was formerly known as Telecom New Zealand until it was rebranded to Spark on 8 August 2014. It has operated as a publicly traded company since 1990. Spark's mobile network reaches 98% of New Zealand, with over 2.7 million mobile connections and 687,000 broadband connections Spark is one of the larger companies by value on the New Zealand Exchange, ranked at 14th behind Chorus in April 2026. The company is a member of New Zealand Telecommunications Forum. Telecom New Zealand was formed in 1987 from a division of the New Zealand Post Office, and privatised in 1990. In 2008, Telecom was operationally separated into three divisions under local loop unbundling initiatives by central government – Telecom Retail; Telecom Wholesale; and Chorus, the network infrastructure division. Wikipedia
Giới thiệu về Spark New Zealand Ltd
Giám đốc điều hànhJolie Hodson
Số nhân viên3,34 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1987
Trụ sở chínhAuckland, Vùng Auckland, New Zealand
Lĩnh vực-
Trang webspark.co.nz
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NZD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NZD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
946,50 Tr
946,50 Tr
1,03 T
1,03 T
Giá vốn hàng bán
701,50 Tr
701,50 Tr
588,00 Tr
588,00 Tr
Chi phí doanh thu
701,50 Tr
701,50 Tr
588,00 Tr
588,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
21,00 Tr
21,00 Tr
16,50 Tr
16,50 Tr
Chi phí hoạt động
173,00 Tr
173,00 Tr
165,50 Tr
165,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
874,50 Tr
874,50 Tr
753,50 Tr
753,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
72,00 Tr
72,00 Tr
274,50 Tr
274,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,50 Tr
-1,50 Tr
-5,50 Tr
-5,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
44,00 Tr
44,00 Tr
243,00 Tr
243,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
44,50 Tr
44,50 Tr
243,00 Tr
243,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
17,00 Tr
17,00 Tr
27,00 Tr
27,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
38,64%
38,64%
11,11%
11,11%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
32,00 Tr
32,00 Tr
217,50 Tr
217,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,38%
3,38%
21,16%
21,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,00 Tr
7,00 Tr
4,50 Tr
4,50 Tr
Chi phí lãi suất
-33,00 Tr
-33,00 Tr
-30,50 Tr
-30,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,00 Tr
-26,00 Tr
-26,00 Tr
-26,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
152,00 Tr
152,00 Tr
149,00 Tr
149,00 Tr
EBITDA
197,50 Tr
197,50 Tr
308,00 Tr
308,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,00 Tr
-6,00 Tr
-139,00 Tr
-139,00 Tr
Các ứng dụng của Google