Finance

Danh sách
Tại sao NVO tăng 3,36%?
Tìm hiểu sâu hơn
NVO:NYSE
Novo Nordisk
39,40 US$
+3,36%
(+1,28) 1 ngày
15 thg 10, 09:53:12 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NVO...
Mở
38,99 US$
Cao
39,41 US$
Thấp
38,89 US$
Vốn hoá thị trường
134,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,28 Tr
Khối lượng
1,55 Tr
Cổ tức
4,56%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,04
Cao nhất trong 52 tuần
64,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,12 US$
EPS
3,92 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,39 T
Số nhân viên
67 N
Mở
38,99 US$
Cao
39,41 US$
Thấp
38,89 US$
Vốn hoá thị trường
134,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,28 Tr
Khối lượng
1,55 Tr
Cổ tức
4,56%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,04
Cao nhất trong 52 tuần
64,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,12 US$
EPS
3,92 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,39 T
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Novo Nordisk A/S, doing business as Novo, is a Danish multinational pharmaceutical company. Novo manufactures and markets pharmaceutical products and services, primarily diabetes and obesity medications and devices. The corporation was created in 1989, through a merger of two Danish pharmaceutical companies, which date back to the 1920s. Novo employs approximately 68,800 people in 80 countries, and markets its products in approximately 170 countries. Novo is controlled by majority shareholder Novo Holdings which holds 28% of its shares and a majority of its voting shares. Novo is a full member of the European Federation of Pharmaceutical Industries and Associations. The company was ranked 25th among Fortune's 100 Best Companies to Work For in 2010, and subsequently ranked 72nd in 2014 and 73rd in 2017. In January 2012, Novo was named the most sustainable company in the world by the business magazine Corporate Knights. It is a leader in the FTSE4Good Index, and the only European company in the top ten. Novo is the largest pharmaceutical company in Denmark. Wikipedia
Giới thiệu về Novo Nordisk
Giám đốc điều hànhMaziar Mike Doustdar
Số nhân viên66,7 N
Ngày thành lập1923
Trụ sở chínhBagsværd, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NVO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NVO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 39,40 US$
47,00 US$ (+19,29%)
Trung bình
42,53 US$ (+7,94%)
Thấp nhất
40,00 US$ (+1,52%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Kerry Holford
Berenberg Bank
Hold
Maintained
47,00 US$
+19,3%
10/13/2026
Evan Seigerman
BMO Capital
Hold
Maintained
40,00 US$
+1,5%
10/12/2026
Michael Nedelcovych
TD Cowen
Hold
Maintained
42,00 US$
+6,6%
09/22/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Hold
Maintained
42,20 US$
+7,1%
09/22/2026
Thibault Boutherin
Morgan Stanley
Sell
Downgraded
40,00 US$
+1,5%
09/11/2026
James Quigley
Goldman Sachs
Hold
Maintained
44,00 US$
+11,7%
08/06/2026
Jasper Hellweg
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/07/2026
Martin Brenoe
Nordea Markets
Hold
Downgraded
-
-
02/24/2026
Emmanuel Papadakis
Deutsche Bank
Hold
Downgraded
-
-
02/23/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
6,18 DKK / 4,98 DKK
+24,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (DKK)
78,49 T / 71,45 T
+9,86%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
74,98 T
79,14 T
96,82 T
78,49 T
Giá vốn hàng bán
14,47 T
14,17 T
13,60 T
17,10 T
Chi phí doanh thu
14,47 T
14,17 T
13,60 T
17,10 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,49 T
12,67 T
10,28 T
11,46 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,76 T
17,14 T
13,22 T
16,31 T
Chi phí hoạt động
27,25 T
29,73 T
23,61 T
28,00 T
Tổng chi phí hoạt động
41,72 T
43,90 T
37,20 T
45,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,25 T
35,24 T
59,62 T
33,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,53 T
-241,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
25,52 T
34,18 T
62,17 T
26,88 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
35,09 T
37,62 T
62,17 T
33,20 T
Chi phí thuế thu nhập
5,51 T
7,29 T
13,62 T
5,89 T
Thuế suất hiệu dụng
21,60%
21,34%
21,90%
21,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-81,00 Tr
106,00 Tr
234,00 Tr
Thu nhập ròng
20,01 T
26,89 T
48,56 T
20,99 T
Biên lợi nhuận ròng
26,68%
33,98%
50,15%
26,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,50
6,04
6,63
6,18
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
307,00 Tr
4,41 T
-
1,31 T
Chi phí lãi suất
-
-4,97 T
-
-1,50 T
Chi phí lãi suất ròng
307,00 Tr
-560,00 Tr
-
-186,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,49 T
36,66 T
63,13 T
36,99 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google