Finance

Danh sách
NVG:ELI
Navigator Company SA
3,06 €
-1,29%
(-0,040) 1 ngày
15 thg 10, 15:37:48 UTC  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NVG...
Mở
3,10 €
Cao
3,11 €
Thấp
3,05 €
Vốn hoá thị trường
2,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
654,56 N
Khối lượng
1,24 Tr
Cổ tức
3,68%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,02
Cao nhất trong 52 tuần
3,59 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,89 €
EPS
0,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
711,18 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
3,10 €
Cao
3,11 €
Thấp
3,05 €
Vốn hoá thị trường
2,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
654,56 N
Khối lượng
1,24 Tr
Cổ tức
3,68%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,02
Cao nhất trong 52 tuần
3,59 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,89 €
EPS
0,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
711,18 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Navigator Company is a Portuguese pulp and paper company. The Navigator Company has a productive capacity of 1.6 million tonnes of paper and 1.4 million tonnes of pulp, with 1,380 km² of forest, and an annual turnover of over €1.5 billion. The company uses eucalyptus as the prime raw material for the production of pulp and fine printing and writing paper. Portucel is Europe's largest producer of bleached eucalyptus kraft pulp. It is also one of the five largest European producers of uncoated wood-free paper. Publicly traded on Euronext Lisbon, Portucel is controlled by the industrial conglomerate Semapa which owns almost 77% of its shares. In 2016, As part of the significant investment in the expansion and internationalization of its production activities, the "Portucel Soporcel Group" has taken the decision to change its corporate brand to "The Navigator Company". Wikipedia
Giới thiệu về Navigator Company SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,91 N
Ngày thành lập2001
Trụ sở chínhSetúbal, Khu đô thị Lisbon, Bồ Đào Nha
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
471,22 Tr
481,86 Tr
428,02 Tr
440,63 Tr
Giá vốn hàng bán
234,20 Tr
240,27 Tr
206,95 Tr
180,62 Tr
Chi phí doanh thu
234,20 Tr
240,27 Tr
206,95 Tr
180,62 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
161,46 Tr
179,31 Tr
157,78 Tr
202,12 Tr
Chi phí hoạt động
196,51 Tr
210,17 Tr
199,76 Tr
227,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
430,71 Tr
450,44 Tr
406,71 Tr
407,77 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
40,51 Tr
31,42 Tr
21,31 Tr
32,87 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-378,67 N
-783,76 N
783,76 N
EBT bao gồm các mục bất thường
28,42 Tr
23,98 Tr
15,47 Tr
30,71 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
32,38 Tr
21,75 Tr
13,93 Tr
27,66 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-4,69 Tr
-2,35 Tr
-1,79 Tr
-1,19 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-16,51%
-9,79%
-11,58%
-3,88%
Chi phí hoạt động khác
-6,58 Tr
-13,07 Tr
462,52 N
-17,19 Tr
Thu nhập ròng
33,11 Tr
26,33 Tr
17,25 Tr
31,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,03%
5,46%
4,03%
7,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
824,18 N
1,10 Tr
515,43 N
4,84 Tr
Chi phí lãi suất
-8,07 Tr
-7,80 Tr
-7,64 Tr
-10,29 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,24 Tr
-6,70 Tr
-7,12 Tr
-5,46 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
41,63 Tr
43,92 Tr
41,52 Tr
42,22 Tr
EBITDA
78,62 Tr
71,00 Tr
58,61 Tr
70,17 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google