Finance

Danh sách
Tại sao NVDC34 giảm 2,94%?
Tìm hiểu sâu hơn
NVDC34:BVMF
NVIDIA
24,13 R$
-2,94%
(-0,73) 1 ngày
8 thg 10, 17:10:16 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NVDC34...
Mở
24,65 R$
Cao
24,72 R$
Thấp
23,96 R$
Vốn hoá thị trường
5,55 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,04 Tr
Khối lượng
5,70 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
25,88 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,96 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,10 T
Số nhân viên
42 N
Mở
24,65 R$
Cao
24,72 R$
Thấp
23,96 R$
Vốn hoá thị trường
5,55 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,04 Tr
Khối lượng
5,70 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
25,88 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,96 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,10 T
Số nhân viên
42 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NVIDIA, một tập đoàn đa quốc gia, chuyên về phát triển bộ xử lý đồ họa và công nghệ chipset cho các máy trạm, máy tính cá nhân, và các thiết bị di động. Công ty có trụ sở tại Santa Clara, California, trở thành một nhà cung cấp chính của các mạch tích hợp như là đơn vị xử lý đồ họa và chipset đồ họa được sử dụng trong thẻ, và giao tiếp trò chơi video và bo mạch chủ của máy tính cá nhân. Wikipedia
Giới thiệu về NVIDIA
Giám đốc điều hànhHoàng Nhân Huân
Số nhân viên42 N
Ngày thành lập5 thg 4, 1993
Trụ sở chínhSanta Clara, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webnvidia.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
57,01 T
68,13 T
81,62 T
96,22 T
Giá vốn hàng bán
15,16 T
17,03 T
20,46 T
24,08 T
Chi phí doanh thu
15,16 T
17,03 T
20,46 T
24,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,70 T
5,51 T
6,32 T
7,05 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,13 T
1,28 T
1,30 T
1,35 T
Chi phí hoạt động
5,84 T
6,79 T
7,62 T
8,41 T
Tổng chi phí hoạt động
21,00 T
23,83 T
28,08 T
32,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
36,01 T
44,30 T
53,54 T
63,73 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
9,00 Tr
112,00 Tr
-7,00 Tr
-267,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
37,94 T
50,40 T
69,90 T
71,51 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
36,58 T
44,91 T
53,97 T
63,74 T
Chi phí thuế thu nhập
6,03 T
7,44 T
11,58 T
11,82 T
Thuế suất hiệu dụng
15,88%
14,76%
16,57%
16,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
31,91 T
42,96 T
58,32 T
59,69 T
Biên lợi nhuận ròng
55,98%
63,06%
71,46%
62,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,30
1,62
1,87
2,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
624,00 Tr
568,00 Tr
540,00 Tr
496,00 Tr
Chi phí lãi suất
-61,00 Tr
-73,00 Tr
-102,00 Tr
-227,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
563,00 Tr
495,00 Tr
438,00 Tr
269,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,76 T
45,11 T
54,53 T
64,86 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google