Finance

Danh sách
NUFMF:OTCMKTS
Nufarm Ltd
2,10 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
2,17 US$
+3,25% (+0,068)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NUFMF...
Mở
2,10 US$
Cao
2,10 US$
Thấp
2,10 US$
Vốn hoá thị trường
1,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,01 N
Khối lượng
6,80 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
Beta
0,77
Số cổ phiếu đang lưu hành
384,26 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
2,10 US$
Cao
2,10 US$
Thấp
2,10 US$
Vốn hoá thị trường
1,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,01 N
Khối lượng
6,80 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
Beta
0,77
Số cổ phiếu đang lưu hành
384,26 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nufarm is an Australian agricultural chemical company headquartered in Melbourne, Australia. Established in 1956, the company was founded by Max Fremder. It holds more than 2,100 product registrations, and markets products in more than 100 countries around the world. The company is a manufacturer of phenoxies, a class of herbicides that controls and eradicates broadleaved weeds. These products are manufactured in globally networked facilities in Australia, England, Austria and the Netherlands. A large range of other crop protection products are produced in manufacturing facilities in Australia, New Zealand, Asia, Europe, Africa and America. Nufarm has also developed a position in the turf and specialty markets. Nufarm is listed on the Australian Stock Exchange and its head office is located at Laverton in Melbourne. As at close on Friday 4 October 2019, its ordinary share capital was valued at AUD$6.49, implying a market capitalisation of AUD$2.45 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Nufarm Ltd
Giám đốc điều hànhGreg A. Hunt
Số nhân viên3,05 N
Ngày thành lập1916
Trụ sở chínhMelbourne, Victoria, Úc
Lĩnh vực-
Trang webnufarm.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
816,25 Tr
816,25 Tr
857,16 Tr
857,16 Tr
Giá vốn hàng bán
607,32 Tr
607,32 Tr
573,54 Tr
573,54 Tr
Chi phí doanh thu
607,32 Tr
607,32 Tr
573,54 Tr
573,54 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
12,60 Tr
12,60 Tr
17,13 Tr
17,13 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
211,90 Tr
211,90 Tr
200,42 Tr
200,42 Tr
Chi phí hoạt động
223,86 Tr
223,86 Tr
215,71 Tr
215,71 Tr
Tổng chi phí hoạt động
831,18 Tr
831,18 Tr
789,25 Tr
789,25 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-14,93 Tr
-14,93 Tr
67,91 Tr
67,91 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,91 Tr
1,91 Tr
1,41 Tr
1,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-109,38 Tr
-109,38 Tr
30,00 Tr
30,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-46,01 Tr
-46,01 Tr
39,46 Tr
39,46 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-11,85 Tr
-11,85 Tr
10,90 Tr
10,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,83%
10,83%
36,33%
36,33%
Chi phí hoạt động khác
-638,50 N
-638,50 N
-1,85 Tr
-1,85 Tr
Thu nhập ròng
-97,54 Tr
-97,54 Tr
19,10 Tr
19,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-11,95%
-11,95%
2,23%
2,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-29,52 Tr
-29,52 Tr
-24,91 Tr
-24,91 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-29,52 Tr
-29,52 Tr
-24,91 Tr
-24,91 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-5,71 Tr
-5,71 Tr
121,42 Tr
121,42 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google