Finance

Danh sách
NTRSO:NASDAQ
Northern Trust DS Representing 1 1000th Non Cumulative Perpetual Pref Shs Series E
18,18 US$
-0,16%
(-0,029) 1 ngày
8 thg 10, 10:11:58 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NTRSO...
Mở
18,22 US$
Cao
18,25 US$
Thấp
18,16 US$
Vốn hoá thị trường
30,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,71 N
Khối lượng
3,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,63 US$
Beta
0,67
Số cổ phiếu đang lưu hành
16,00 Tr
Số nhân viên
24 N
Mở
18,22 US$
Cao
18,25 US$
Thấp
18,16 US$
Vốn hoá thị trường
30,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,71 N
Khối lượng
3,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,63 US$
Beta
0,67
Số cổ phiếu đang lưu hành
16,00 Tr
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Northern Trust Corporation is an American financial services company headquartered in Chicago, Illinois, that caters to corporations, institutional investors, and ultra-high-net-worth individuals. Northern Trust is one of the largest banking institutions in the United States and one of the oldest banks in continuous operation. As of December 31, 2025, it had $1.8 trillion in assets under management and $14.9 trillion in assets under custody. Northern Trust Corporation is incorporated in Delaware. The company has offices in 24 US states and 22 international offices across countries in Canada, Europe, the Middle East, and the Asia-Pacific region. It is ranked 269 on the Fortune 1000 as of late 2025. Wikipedia
Giới thiệu về Northern Trust DS Representing 1 1000th Non Cumulative Perpetual Pref Shs Series E
Giám đốc điều hànhMichael G. O'Grady
Số nhân viên23,6 N
Ngày thành lập1889
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,04 T
2,13 T
2,21 T
2,70 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,36 T
1,43 T
1,44 T
1,48 T
Chi phí hoạt động
1,42 T
1,51 T
1,51 T
1,55 T
Tổng chi phí hoạt động
1,42 T
1,51 T
1,51 T
1,55 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
619,50 Tr
617,90 Tr
700,60 Tr
1,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
619,50 Tr
633,80 Tr
700,60 Tr
1,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
619,50 Tr
617,90 Tr
700,60 Tr
1,15 T
Chi phí thuế thu nhập
161,90 Tr
167,80 Tr
175,10 Tr
272,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,13%
26,48%
24,99%
25,59%
Chi phí hoạt động khác
67,90 Tr
80,30 Tr
71,90 Tr
73,20 Tr
Thu nhập ròng
457,60 Tr
466,00 Tr
525,50 Tr
792,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,41%
21,87%
23,79%
29,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,29
2,42
2,71
2,98
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google