Finance

Danh sách
NSANY:OTCMKTS
Nissan
3,57 US$
-1,92%
(-0,070) 1 ngày
14 thg 10, 11:59:28 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NSANY...
Mở
3,64 US$
Cao
3,64 US$
Thấp
3,57 US$
Vốn hoá thị trường
6,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
261,26 N
Khối lượng
94,84 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,50 US$
EPS
-1,50 US$
Beta
0,60
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,86 T
Số nhân viên
120 N
Mở
3,64 US$
Cao
3,64 US$
Thấp
3,57 US$
Vốn hoá thị trường
6,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
261,26 N
Khối lượng
94,84 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,50 US$
EPS
-1,50 US$
Beta
0,60
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,86 T
Số nhân viên
120 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Mexico Business News
Mexico Business News
·
1 ngày trước
Nissan Plant Exit Triggers 16% Morelos Industrial Slump
Hồ sơ
Công ty Cổ phần Ô tô Nissan là một nhà sản xuất ô tô của Nhật Bản và là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới. Ngày trước, trụ sở chính của Nissan được đặt tại khu Ginza, Chūō-ku, Tokyo nhưng sau đó bị tháo dỡ vào năm 2013 và Nissan đã chuyển trụ sở về Yokohama, Kanagawa vào năm 2010. Công trình mới đã được bắt đầu xây dựng từ năm 2007. Năm 1999, Nissan liên kết với hãng xe Renault của Pháp tạo thành liên minh và về sau có thêm Mitsubishi với tên gọi Liên minh Renault–Nissan–Mitsubishi. Nissan cùng với Toyota, Honda, Mitsubishi là các nhà sản xuất xe hơi lớn tại Mỹ. Hiện tại, đây là nhà sản xuất ô tô lớn thứ ba của Nhật Bản. Động cơ Nissan VQ nằm trong danh sách 10 động cơ tiên tiến nhất do tạp chí Ward's Auto World bình chọn trong 12 năm liên tiếp. Giống như Renault, cách phát âm từ Nissan có sự khác biệt giữa từng thị trường. Tại Mỹ, nó được phát âm là /ˈniːsɑːn/, trong khi ở Anh /ˈnɪsən/. Và trong tiếng Nhật thì lại là nịt-xăng. Wikipedia
Giới thiệu về Nissan
Giám đốc điều hànhIvan Espinosa
Số nhân viên120 N
Ngày thành lập26 thg 12, 1933
Trụ sở chínhYokohama, Kanagawa, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,87 NT
3,00 NT
3,43 NT
2,96 NT
Giá vốn hàng bán
2,65 NT
2,38 NT
2,71 NT
2,25 NT
Chi phí doanh thu
2,44 NT
2,61 NT
2,94 NT
2,49 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
331,02 T
354,12 T
349,88 T
376,31 T
Chi phí hoạt động
375,49 T
369,00 T
421,93 T
391,60 T
Tổng chi phí hoạt động
2,82 NT
2,98 NT
3,36 NT
2,89 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,47 T
17,55 T
68,11 T
77,89 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
23,07 T
-14,27 T
18,73 T
-20,70 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-93,43 T
13,42 T
-232,26 T
40,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
67,01 T
-32,90 T
111,91 T
49,09 T
Chi phí thuế thu nhập
11,49 T
38,52 T
50,38 T
32,49 T
Thuế suất hiệu dụng
-12,30%
287,13%
-21,69%
79,67%
Chi phí hoạt động khác
24,40 T
-
-
-
Thu nhập ròng
-106,16 T
-28,30 T
-282,87 T
3,76 T
Biên lợi nhuận ròng
-3,70%
-0,94%
-8,25%
0,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
20,28 T
15,75 T
15,52 T
12,11 T
Chi phí lãi suất
-30,63 T
-33,10 T
-30,42 T
-32,00 T
Chi phí lãi suất ròng
-10,35 T
-17,35 T
-14,90 T
-19,89 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
52,58 T
-
EBITDA
295,27 T
84,72 T
136,83 T
146,12 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
74,47 T
-72,76 T
490,00 Tr
-2,77 T
Các ứng dụng của Google