Finance

Danh sách
NR7:FRA
Viện Nghiên cứu Nomura
32,00 €
+1,27%
(+0,40) 1 ngày
15 thg 10, 08:29:33 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NR7...
Mở
32,00 €
Cao
32,00 €
Thấp
32,00 €
Vốn hoá thị trường
3,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
23,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
35,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
19,20 €
Số nhân viên
17 N
Mở
32,00 €
Cao
32,00 €
Thấp
32,00 €
Vốn hoá thị trường
3,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
23,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
35,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
19,20 €
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nomura Research Institute, Ltd. is the largest economic research and consulting firm in Japan, and a member of the Nomura Group. Established in 1965, the firm now employs over 13,000 people. It owns ten subsidiaries in Japan and multiple subsidiaries overseas, in India, New York City, Dallas, London, Seoul, Shanghai, Beijing, Hong Kong, Moscow, Taipei, the Philippines, Singapore, Bangkok, and Jakarta. In 2016, NRI acquired Cutter Associates. Wikipedia
Giới thiệu về Viện Nghiên cứu Nomura
Giám đốc điều hànhKaga Yanagisawa | Kaga Yanagisawa
Số nhân viên16,9 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1965
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webnri.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
201,30 T
205,27 T
212,38 T
210,46 T
Giá vốn hàng bán
124,85 T
129,22 T
136,29 T
131,74 T
Chi phí doanh thu
124,85 T
129,22 T
136,29 T
131,74 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
34,98 T
36,64 T
39,16 T
37,68 T
Chi phí hoạt động
35,12 T
36,32 T
38,73 T
37,33 T
Tổng chi phí hoạt động
159,96 T
165,54 T
175,02 T
169,07 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
41,33 T
39,73 T
37,35 T
41,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-1,00 Tr
-306,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
41,48 T
40,08 T
-60,68 T
42,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
41,48 T
40,08 T
37,52 T
42,91 T
Chi phí thuế thu nhập
13,78 T
10,28 T
7,14 T
13,60 T
Thuế suất hiệu dụng
33,23%
25,66%
-11,77%
31,68%
Chi phí hoạt động khác
134,00 Tr
-319,00 Tr
-427,00 Tr
-349,00 Tr
Thu nhập ròng
27,56 T
29,64 T
-67,94 T
29,21 T
Biên lợi nhuận ròng
13,69%
14,44%
-31,99%
13,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,08 T
1,23 T
787,00 Tr
2,22 T
Chi phí lãi suất
-1,15 T
-1,13 T
-654,00 Tr
-1,02 T
Chi phí lãi suất ròng
-76,00 Tr
94,00 Tr
133,00 Tr
1,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
53,92 T
52,77 T
50,79 T
54,27 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
404,00 Tr
388,00 Tr
97,81 T
-4,00 Tr
Các ứng dụng của Google