Finance

Danh sách
NPTVF:OTCMKTS
Nippon TV
18,16 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 8, 10:42:24 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NPTVF...
Vốn hoá thị trường
722,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,66 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
257,08 Tr
Số nhân viên
6 N
Vốn hoá thị trường
722,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,66 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
257,08 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nippon Television Holdings, Inc. is a Japanese media and licensed broadcasting holding company headquartered in Minato, Tokyo. The company consists of Nippon Television, Japan's first commercial broadcaster and one of the country's main five television broadcasters as well as record label VAP, radio station RF Radio Nippon, HJ Holdings among others. NTV also runs the dual Nippon News Network and Nippon Television Network System, which consists of NTV themselves alongside a total of 30 television stations across Japan. The company also has shares in animation studios Tatsunoko Production, Madhouse & Studio Ghibli and film studio Nikkatsu. The company is partially controlled by The Yomiuri Shimbun Holdings, Japan's largest media conglomerate and second largest behind Sony, owning 14.45% of the company's shares. Kansai region flagship Yomiuri Telecasting Corporation also holds a 6.57% share in NTVHD and both broadcasters make up the television branch of the Yomiuri Shimbun Group of companies. The company was formed on October 28, 1952, as the Nippon Television Network Corporation after applying for what would become Japan's first commercial television license three months prior. Wikipedia
Giới thiệu về Nippon TV
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,93 N
Ngày thành lập-
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webntvhd.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
119,83 T
124,26 T
125,68 T
114,60 T
Giá vốn hàng bán
75,69 T
75,83 T
80,67 T
76,61 T
Chi phí doanh thu
75,69 T
75,83 T
80,67 T
76,61 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
28,41 T
27,44 T
29,88 T
26,91 T
Chi phí hoạt động
28,41 T
27,44 T
29,88 T
26,91 T
Tổng chi phí hoạt động
104,10 T
103,27 T
110,55 T
103,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
15,74 T
20,99 T
15,13 T
11,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-45,00 Tr
45,00 Tr
37,00 Tr
-12,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
17,97 T
29,59 T
17,25 T
35,15 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,98 T
23,96 T
18,32 T
14,66 T
Chi phí thuế thu nhập
5,12 T
8,49 T
5,48 T
11,76 T
Thuế suất hiệu dụng
28,49%
28,69%
31,76%
33,44%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
11,61 T
20,02 T
10,34 T
22,66 T
Biên lợi nhuận ròng
9,69%
16,12%
8,23%
19,77%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,46 T
2,10 T
2,03 T
2,94 T
Chi phí lãi suất
-55,00 Tr
-53,00 Tr
-57,00 Tr
-56,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,40 T
2,05 T
1,97 T
2,88 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
18,67 T
24,35 T
18,21 T
14,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google