Finance

Danh sách
NOTA:FRA
Novartis
123,00 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NOTA...
Mở
123,00 €
Cao
123,00 €
Thấp
123,00 €
Vốn hoá thị trường
289,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
145,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
102,50 €
Số nhân viên
75 N
Mở
123,00 €
Cao
123,00 €
Thấp
123,00 €
Vốn hoá thị trường
289,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
145,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
102,50 €
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
·
2 ngày trước
Novartis strikes up to $7.8 billion mRNA deal with China's Abogen
Hồ sơ
Novartis International AG là một công ty dược đa quốc gia Thụy Sĩ có trụ sở tại Basel, Thụy Sĩ. Đây là một trong những công ty dược phẩm lớn nhất theo cả vốn hóa và doanh số thị trường. Novartis sản xuất thuốc clozapine, diclofenac, carbamazepine, valsartan, imatinib mesylate, ciclosporin, letrozole, methylphenidate, terbinafine, và những loại khác nữa. Năm 1996, Ciba-Geigy sáp nhập với Sandoz; các đơn vị dược phẩm và hóa chất nông nghiệp của cả hai công ty đã thành lập Novartis như một thực thể độc lập. Các doanh nghiệp Ciba-Geigy và Sandoz khác đã được bán, hoặc, giống như Ciba Specialty Chemicals, tách ra thành các công ty độc lập. Thương hiệu Sandoz biến mất trong ba năm, nhưng đã được hồi sinh vào năm 2003 khi Novartis hợp nhất các doanh nghiệp dược phẩm chung thành một công ty con và đặt tên là Sandoz. Novartis đã thoái vốn kinh doanh cây trồng nông nghiệp và biến đổi gen vào năm 2000 với sự chuyển giao của Syngenta trong quan hệ đối tác với AstraZeneca, công ty cũng thoái vốn kinh doanh hóa chất nông nghiệp của mình. Wikipedia
Giới thiệu về Novartis
Giám đốc điều hànhVasant Narasimhan
Số nhân viên75,3 N
Ngày thành lập7 thg 3, 1996
Trụ sở chínhBasel, Basel-Stadt, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webnovartis.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,36 T
13,86 T
13,52 T
14,95 T
Giá vốn hàng bán
3,54 T
3,54 T
3,44 T
3,68 T
Chi phí doanh thu
3,54 T
3,54 T
3,44 T
3,68 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,86 T
2,84 T
2,78 T
2,74 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,30 T
3,44 T
3,14 T
3,23 T
Chi phí hoạt động
6,24 T
6,46 T
5,96 T
6,10 T
Tổng chi phí hoạt động
9,77 T
10,00 T
9,40 T
9,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,58 T
3,86 T
4,12 T
5,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
-130,00 Tr
4,00 Tr
19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,20 T
3,22 T
3,84 T
4,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,29 T
3,49 T
3,78 T
4,73 T
Chi phí thuế thu nhập
266,00 Tr
814,00 Tr
683,00 Tr
1,01 T
Thuế suất hiệu dụng
6,34%
25,30%
17,79%
23,71%
Chi phí hoạt động khác
70,00 Tr
190,00 Tr
42,00 Tr
127,00 Tr
Thu nhập ròng
3,93 T
2,41 T
3,16 T
3,26 T
Biên lợi nhuận ròng
27,36%
17,38%
23,34%
21,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,25
2,03
1,99
2,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
373,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-281,00 Tr
-304,00 Tr
-343,00 Tr
-462,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-281,00 Tr
69,00 Tr
-343,00 Tr
-462,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,78 T
4,96 T
5,24 T
6,30 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
81,00 Tr
80,00 Tr
-159,00 Tr
-247,00 Tr
Các ứng dụng của Google