Finance

Danh sách
NONOF:OTCMKTS
Novo Nordisk
48,62 US$
+0,28%
(+0,13) 1 ngày
23 thg 7, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NONOF...
Mở
45,92 US$
Cao
49,43 US$
Thấp
45,92 US$
Vốn hoá thị trường
165,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,55 N
Khối lượng
4,56 N
Cao nhất trong 52 tuần
72,61 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,00 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,39 T
Số nhân viên
68 N
Mở
45,92 US$
Cao
49,43 US$
Thấp
45,92 US$
Vốn hoá thị trường
165,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,55 N
Khối lượng
4,56 N
Cao nhất trong 52 tuần
72,61 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,00 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,39 T
Số nhân viên
68 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Novo Nordisk A/S is a Danish multinational pharmaceutical company headquartered in Bagsværd. Novo Nordisk is controlled by majority shareholder Novo Holdings A/S which holds approximately 28.1% of its shares and a majority of its voting shares. Novo Nordisk manufactures and markets pharmaceutical products and services, specifically diabetes and obesity medications and devices. Novo Nordisk employs more than 48,000 people globally, and markets its products in 168 countries. The corporation was created in 1989, through a merger of two Danish companies, which date back to the 1920s. Novo Nordisk is a full member of the European Federation of Pharmaceutical Industries and Associations. The company was ranked 25th among Fortune's 100 Best Companies to Work For in 2010, and subsequently ranked 72nd in 2014 and 73rd in 2017. In January 2012, Novo Nordisk was named the most sustainable company in the world by the business magazine Corporate Knights, while spin-off company Novozymes was named fourth. It is a leader in the FTSE4Good Index, and the only European company in the top ten. Novo Nordisk is the largest pharmaceutical company in Denmark. Wikipedia
Giới thiệu về Novo Nordisk
Giám đốc điều hànhMaziar Mike Doustdar
Số nhân viên67,9 N
Ngày thành lập21 thg 12, 1923
Trụ sở chínhBagsværd, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
76,86 T
74,98 T
79,14 T
96,82 T
Giá vốn hàng bán
12,85 T
14,47 T
14,17 T
13,60 T
Chi phí doanh thu
12,85 T
14,47 T
14,17 T
13,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,69 T
11,49 T
12,67 T
10,28 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,85 T
15,76 T
17,14 T
13,22 T
Chi phí hoạt động
30,56 T
27,25 T
29,73 T
23,61 T
Tổng chi phí hoạt động
43,41 T
41,72 T
43,90 T
37,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,45 T
33,25 T
35,24 T
59,62 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,53 T
-241,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
33,80 T
25,52 T
34,18 T
62,17 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
33,80 T
35,09 T
37,62 T
62,17 T
Chi phí thuế thu nhập
7,30 T
5,51 T
7,29 T
13,62 T
Thuế suất hiệu dụng
21,60%
21,60%
21,34%
21,90%
Chi phí hoạt động khác
23,00 Tr
-
-81,00 Tr
106,00 Tr
Thu nhập ròng
26,50 T
20,01 T
26,89 T
48,56 T
Biên lợi nhuận ròng
34,48%
26,68%
33,98%
50,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,96
4,50
6,04
6,63
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,31 T
307,00 Tr
4,41 T
-
Chi phí lãi suất
-4,96 T
-
-4,97 T
-
Chi phí lãi suất ròng
356,00 Tr
307,00 Tr
-560,00 Tr
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
37,65 T
36,49 T
36,66 T
63,13 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search