Finance

Danh sách
NOKI34:BVMF
Nokia
51,45 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NOKI34...
Mở
52,14 R$
Cao
52,14 R$
Thấp
51,00 R$
Vốn hoá thị trường
59,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,50 N
Khối lượng
1,39 N
Cao nhất trong 52 tuần
88,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,48 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,74 T
Số nhân viên
78 N
Mở
52,14 R$
Cao
52,14 R$
Thấp
51,00 R$
Vốn hoá thị trường
59,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,50 N
Khối lượng
1,39 N
Cao nhất trong 52 tuần
88,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,48 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,74 T
Số nhân viên
78 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nokia Corporation là tập đoàn viễn thông đa quốc gia có trụ sở tại Keilaniemi, Espoo, Phần Lan. Nokia tập trung vào các sản phẩm viễn thông không dây và cố định, với 129.746 nhân viên chính thức làm việc và bán sản phẩm ở hơn 150 quốc gia trên toàn cầu và đạt doanh số 41 tỷ euro với lợi tức 1,2 tỷ vào năm 2009. Đây là nhà sản xuất điện thoại di động lớn nhất thế giới với thị phần toàn cầu sản phẩm này chiếm khoảng 40% trong quý 2 năm 2008, tăng so với mức 38% quý 2 năm 2007 và tăng từ tỷ lệ 39% liên tục. Ngày 3 tháng 9 năm 2013, Nokia công bố sẽ bán lại bộ phận Thiết bị và Dịch vụ cho Microsoft với giá 5,4 tỷ Euro. Ngày 4 tháng 12 năm 2013, Liên minh châu Âu đã chính thức ký vào bản chấp thuận thương vụ mua lại này của Microsoft. Sau khi đồng ý bán Nokia về Microsoft, CEO Stephen Elop của Nokia đã nộp đơn từ chức và quay trở lại làm việc cho Microsoft với nhiệm vụ dẫn đắt bộ phận thiết bị di động. Ngày 25 tháng 4 năm 2014, Nokia tuyên bố chính thức hoàn tất thương vụ bán bộ phận sản xuất thiết bị cầm tay cho Microsoft. Tuy nhiên 2 nhà máy tại Ấn Độ và Hàn Quốc sẽ nằm ngoài thỏa thuận này. Wikipedia
Giới thiệu về Nokia
Giám đốc điều hànhJustin Hotard
Số nhân viên78 N
Ngày thành lập12 thg 5, 1865
Trụ sở chínhEspoo, Uusimaa, Phần Lan
Lĩnh vực-
Trang webnokia.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 10:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,06 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
- / 5,07 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,83 T
6,12 T
4,43 T
4,82 T
Giá vốn hàng bán
2,68 T
3,37 T
2,40 T
2,60 T
Chi phí doanh thu
2,68 T
3,37 T
2,40 T
2,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,15 T
1,30 T
1,16 T
1,22 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
698,00 Tr
609,00 Tr
604,00 Tr
612,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,81 T
1,96 T
1,77 T
1,83 T
Tổng chi phí hoạt động
4,49 T
5,33 T
4,17 T
4,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
335,00 Tr
798,00 Tr
266,00 Tr
382,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-56,00 Tr
125,00 Tr
122,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
229,00 Tr
600,00 Tr
201,00 Tr
74,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
322,00 Tr
805,00 Tr
392,00 Tr
506,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
150,00 Tr
64,00 Tr
97,00 Tr
47,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
65,50%
10,67%
48,26%
63,51%
Chi phí hoạt động khác
-33,00 Tr
50,00 Tr
9,00 Tr
-3,00 Tr
Thu nhập ròng
78,00 Tr
542,00 Tr
86,00 Tr
2,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,62%
8,85%
1,94%
0,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,06
0,16
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
151,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-18,00 Tr
-175,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-18,00 Tr
-24,00 Tr
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
621,00 Tr
867,00 Tr
475,00 Tr
593,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-45,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google