Finance

Danh sách
NOEJ:ETR
Norma Group SE
14,96 €
-0,13%
(-0,020) 1 ngày
15 thg 10, 17:35:14 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NOEJ...
Mở
15,40 €
Cao
15,40 €
Thấp
14,66 €
Vốn hoá thị trường
329,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
99,85 N
Khối lượng
94,08 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
2,09
Cao nhất trong 52 tuần
21,15 €
Thấp nhất trong 52 tuần
12,48 €
EPS
7,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,86 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
15,40 €
Cao
15,40 €
Thấp
14,66 €
Vốn hoá thị trường
329,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
99,85 N
Khối lượng
94,08 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
2,09
Cao nhất trong 52 tuần
21,15 €
Thấp nhất trong 52 tuần
12,48 €
EPS
7,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,86 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Norma Group SE is a German manufacturer of machine joining components, such as hose couplings, clamps and quick connectors. The company's products are used in industries such as automotive, aviation, construction and shipping, and for purposes such as cooling, emission outputs, hoses, water pipes and sterile pharmaceuticals production. The company is based in Maintal in Hesse, near Frankfurt, and is listed on the Frankfurt Stock Exchange. As of November 2015, it is a member of the SDAX index of small-cap companies. As of 2019, the company has about 8,900 employees. It markets its products under a range of brand names, such as ABA, Breeze, Connectors, Serflex, Serratub, Terry and Torca as well as Norma. The company was founded as Rasmussen GmbH in 1949 by Ove Skafte Rasmussen, a son of Danish industrialist Jørgen Skafte Rasmussen. It was family-owned until a 2006 management buyout and merger with ABA, a Swedish company, funded by the private equity company 3i. It also took over Breeze Industrial Products, an American company, in 2007. The company was publicly listed in 2011 under its present name, which it already used as a brand name. Wikipedia
Giới thiệu về Norma Group SE
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,71 N
Ngày thành lập1896
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
211,83 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
197,53 Tr
189,87 Tr
208,64 Tr
211,83 Tr
Giá vốn hàng bán
86,71 Tr
91,77 Tr
91,79 Tr
93,75 Tr
Chi phí doanh thu
86,71 Tr
91,77 Tr
91,79 Tr
93,75 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
65,53 Tr
84,04 Tr
71,30 Tr
70,77 Tr
Chi phí hoạt động
161,86 Tr
119,36 Tr
114,98 Tr
113,04 Tr
Tổng chi phí hoạt động
248,57 Tr
211,13 Tr
206,77 Tr
206,78 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-51,05 Tr
-21,26 Tr
1,87 Tr
5,04 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-579,00 N
-660,00 N
1,26 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-55,38 Tr
-32,16 Tr
2,40 Tr
4,93 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-55,38 Tr
-32,31 Tr
2,40 Tr
4,93 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,35 Tr
672,00 N
2,79 Tr
4,85 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,05%
-2,09%
116,08%
98,36%
Chi phí hoạt động khác
33,51 Tr
21,64 Tr
31,10 Tr
29,54 Tr
Thu nhập ròng
-59,66 Tr
-23,31 Tr
310,32 Tr
567,00 N
Biên lợi nhuận ròng
-30,20%
-12,28%
148,73%
0,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
389,00 N
296,00 N
2,30 Tr
2,08 Tr
Chi phí lãi suất
-4,73 Tr
-4,48 Tr
-3,82 Tr
-1,09 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,34 Tr
-4,19 Tr
-1,52 Tr
989,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
62,82 Tr
13,68 Tr
12,58 Tr
12,73 Tr
EBITDA
-35,83 Tr
-8,66 Tr
14,56 Tr
17,77 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
48,00 N
718,00 N
84,00 N
44,00 N
Các ứng dụng của Google