Finance

Danh sách
NNW:FRA
Naspers Ltd
39,00 €
+0,52%
(+0,20) 1 ngày
12 thg 10, 09:01:22 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NNW...
Mở
37,60 €
Cao
39,00 €
Thấp
37,60 €
Vốn hoá thị trường
535,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
40,00
Cao nhất trong 52 tuần
65,33 €
Thấp nhất trong 52 tuần
36,20 €
Số nhân viên
46 N
Mở
37,60 €
Cao
39,00 €
Thấp
37,60 €
Vốn hoá thị trường
535,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
40,00
Cao nhất trong 52 tuần
65,33 €
Thấp nhất trong 52 tuần
36,20 €
Số nhân viên
46 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Naspers Limited is a South African multinational, internet, technology and multimedia holding company headquartered in Cape Town. The company has interests in online retail, publishing, real estate, and venture capital investment. Naspers' principal shareholder is its Dutch-listed investment subsidiary, Prosus, which owns approximately 49% of its parent as part of a cross-ownership structure. Founded in 1915 by attorney William Angus Hofmeyr, Die Nasionale Pers was the largest publishing company in South Africa throughout the 20th century with interests across newspapers, magazines and books. In the 1980s, the company began to diversify, launching a subscription television service and investing in markets outside of South Africa for the first time. In 2001, Naspers made an early investment in Chinese technology firm Tencent and became increasingly focused on the global consumer internet sector. In 2019, Naspers listed its global internet investment business unit Prosus on Euronext Amsterdam. As of 2021, Naspers owned a 56.92% stake in Prosus and wholly owns Media24, Takealot.com and Naspers Foundry, a South African focused venture capital fund. Wikipedia
Giới thiệu về Naspers Ltd
Giám đốc điều hànhPhuti Mahanyele
Số nhân viên45,8 N
Ngày thành lập12 thg 5, 1915
Trụ sở chínhKếp-tao, Tây Cape, Nam Phi
Lĩnh vực-
Trang webnaspers.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
2,06 T
2,06 T
3,37 T
3,37 T
Giá vốn hàng bán
1,12 T
1,12 T
1,90 T
1,90 T
Chi phí doanh thu
1,12 T
1,12 T
1,90 T
1,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
849,50 Tr
849,50 Tr
1,42 T
1,42 T
Chi phí hoạt động
846,00 Tr
846,00 Tr
1,67 T
1,67 T
Tổng chi phí hoạt động
1,96 T
1,96 T
3,57 T
3,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
95,50 Tr
95,50 Tr
-204,00 Tr
-204,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-1,00 Tr
-184,50 Tr
-184,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,83 T
2,83 T
3,02 T
3,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,48 T
1,65 T
1,65 T
Chi phí thuế thu nhập
38,50 Tr
38,50 Tr
21,50 Tr
21,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,36%
1,36%
0,71%
0,71%
Chi phí hoạt động khác
-3,50 Tr
-3,50 Tr
251,50 Tr
251,50 Tr
Thu nhập ròng
1,19 T
1,19 T
1,29 T
1,29 T
Biên lợi nhuận ròng
57,91%
57,91%
38,45%
38,45%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
209,00 Tr
209,00 Tr
122,00 Tr
122,00 Tr
Chi phí lãi suất
-159,00 Tr
-159,00 Tr
-183,50 Tr
-183,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
50,00 Tr
50,00 Tr
-61,50 Tr
-61,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
164,50 Tr
164,50 Tr
-10,50 Tr
-10,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google