Finance

Danh sách
NNN:NYSE
NNN REIT Inc
40,91 US$
+1,04%
(+0,42) 1 ngày
14 thg 10, 11:40:34 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NNN...
Mở
40,51 US$
Cao
40,93 US$
Thấp
40,32 US$
Vốn hoá thị trường
7,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,26 Tr
Khối lượng
410,60 N
Cổ tức
5,92%
Cổ tức hằng quý
0,61 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
20,15
Cao nhất trong 52 tuần
50,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,90 US$
EPS
2,03 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,93 Tr
Số nhân viên
85
Mở
40,51 US$
Cao
40,93 US$
Thấp
40,32 US$
Vốn hoá thị trường
7,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,26 Tr
Khối lượng
410,60 N
Cổ tức
5,92%
Cổ tức hằng quý
0,61 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
20,15
Cao nhất trong 52 tuần
50,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,90 US$
EPS
2,03 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,93 Tr
Số nhân viên
85
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NNN Reit, Inc. is a real estate investment trust that invests primarily in restaurant properties that are subject to long-term triple net leases, usually under leaseback arrangements. It is organized in Maryland with its principal office in Orlando, Florida. As of December 31, 2019, the company owned 3,118 properties containing 32.5 million square feet, 17.6% of the company's revenue was from properties in Texas, and 8.8% of the company's revenue was from properties in Florida. Wikipedia
Giới thiệu về NNN REIT Inc
Giám đốc điều hànhStephen A. Horn Jr.
Số nhân viên85
Ngày thành lậpthg 10 1984
Trụ sở chínhOrlando, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webnnnreit.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NNN trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
8
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NNN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 40,91 US$
50,50 US$ (+23,44%)
Trung bình
47,25 US$ (+15,50%)
Thấp nhất
42,00 US$ (+2,66%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Linda Tsai
Truist Financial
Hold
Initiated
45,00 US$
+10%
10/02/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
45,00 US$
+10%
10/02/2026
Brad Heffern
RBC Capital
Hold
Maintained
42,00 US$
+2,7%
10/01/2026
Ronald Kamdem
Morgan Stanley
Buy
Upgraded
50,00 US$
+22,2%
09/22/2026
James Kammert
Evercore ISI
Hold
Maintained
47,00 US$
+14,9%
09/21/2026
Richard Hightower
Barclays
Sell
Maintained
47,00 US$
+14,9%
09/04/2026
John Kilichowski
Wells Fargo
Hold
Reiterated
47,00 US$
+14,9%
09/01/2026
Michael Goldsmith
UBS
Hold
Reiterated
45,00 US$
+10%
08/18/2026
Unknown Analyst
B. Riley Securities
Hold
Initiated
47,50 US$
+16,1%
08/12/2026
Jana Galan
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
47,00 US$
+14,9%
08/07/2026
Wes Golladay
Robert W. Baird
Hold
Maintained
49,00 US$
+19,8%
08/06/2026
Simon Yarmak
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
50,50 US$
+23,4%
08/06/2026
Barry Oxford
Colliers Securities
Hold
Maintained
50,00 US$
+22,2%
08/05/2026
Unknown Analyst
BTIG
Hold
Maintained
-
-
06/26/2026
Joe Dickstein
Jefferies
Hold
Initiated
47,00 US$
+14,9%
06/01/2026
Nicholas Joseph
Citi
Hold
Maintained
46,00 US$
+12,4%
05/07/2026
RJ Milligan
Raymond James
Hold
Downgraded
-
-
03/17/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,51 US$ / 0,51 US$
+0,09%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
244,27 Tr / 241,14 Tr
+1,30%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
230,16 Tr
238,40 Tr
240,42 Tr
244,27 Tr
Giá vốn hàng bán
9,13 Tr
10,04 Tr
9,80 Tr
8,27 Tr
Chi phí doanh thu
9,13 Tr
10,04 Tr
9,80 Tr
8,27 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,06 Tr
11,64 Tr
14,11 Tr
14,06 Tr
Chi phí hoạt động
78,44 Tr
80,01 Tr
85,05 Tr
85,29 Tr
Tổng chi phí hoạt động
87,57 Tr
90,05 Tr
94,85 Tr
93,56 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
142,59 Tr
148,34 Tr
145,58 Tr
150,71 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
96,84 Tr
95,95 Tr
93,95 Tr
97,92 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
92,15 Tr
95,73 Tr
92,88 Tr
97,25 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
131,00 N
151,00 N
144,00 N
212,00 N
Thu nhập ròng
96,84 Tr
95,95 Tr
93,95 Tr
97,92 Tr
Biên lợi nhuận ròng
42,07%
40,25%
39,08%
40,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,49
0,51
0,49
0,51
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,94 Tr
962,00 N
28,00 N
35,00 N
Chi phí lãi suất
-53,38 Tr
-53,57 Tr
-52,73 Tr
-53,49 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-50,44 Tr
-52,61 Tr
-52,70 Tr
-53,45 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
67,25 Tr
68,22 Tr
70,80 Tr
71,02 Tr
EBITDA
208,06 Tr
213,82 Tr
216,38 Tr
221,73 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-12,57 Tr
-15,64 Tr
-12,18 Tr
-9,10 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google