Finance

Danh sách
NNIT:CPH
Nnit A/S
38,00 DKK
+0,40%
(+0,15) 1 ngày
9 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NNIT...
Mở
37,50 DKK
Cao
38,35 DKK
Thấp
37,05 DKK
Vốn hoá thị trường
950,00 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
13,17 N
Khối lượng
34,52 N
Cao nhất trong 52 tuần
58,60 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
33,05 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
37,50 DKK
Cao
38,35 DKK
Thấp
37,05 DKK
Vốn hoá thị trường
950,00 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
13,17 N
Khối lượng
34,52 N
Cao nhất trong 52 tuần
58,60 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
33,05 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NNIT A/S is a Danish IT company that provides IT consultancy, development, implementation and outsourcing of IT services to clients within life sciences in Denmark and internationally as well as to all types of customers in Denmark. NNIT has approximately 1,650 employees. The company is headquartered in Denmark and has offices across Europe, USA and Asia. The unit was founded as Novo Nordisk IT in 1994 through the merger of Novo's two existing information technology units. In 1998, Novo Nordisk IT was established as a private limited company, wholly owned by Novo. In 2004, the company changed its name to the current NNIT. In March 2015, NNIT was listed on the NASDAQ OMX. Many of NNIT's customers operate in the life sciences sector, including NNIT's major customer, the Novo Group, a life sciences group, which comprises Novo and subsidiaries, but NNIT also provides services to customers in the public, enterprise and finance sectors, among these the Danish Defence, the National Police of Denmark, the Danish Agency for Digital Government, Arla Foods, PFA and Danish Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Nnit A/S
Giám đốc điều hànhPär Fors
Số nhân viên1,5 N
Ngày thành lậpthg 6 1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnnit.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
431,00 Tr
431,00 Tr
432,00 Tr
432,00 Tr
Giá vốn hàng bán
321,50 Tr
321,50 Tr
338,50 Tr
338,50 Tr
Chi phí doanh thu
321,50 Tr
321,50 Tr
338,50 Tr
338,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
83,00 Tr
83,00 Tr
82,00 Tr
82,00 Tr
Chi phí hoạt động
83,00 Tr
83,00 Tr
82,00 Tr
82,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
404,50 Tr
404,50 Tr
420,50 Tr
420,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
26,50 Tr
26,50 Tr
11,50 Tr
11,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,00 Tr
-2,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,00 Tr
1,00 Tr
-9,00 Tr
-9,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
19,50 Tr
19,50 Tr
4,50 Tr
4,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
7,50 Tr
7,50 Tr
1,00 Tr
1,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
750,00%
750,00%
-11,11%
-11,11%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-6,50 Tr
-6,50 Tr
-10,00 Tr
-10,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,51%
-1,51%
-2,31%
-2,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
500,00 N
500,00 N
Chi phí lãi suất
-6,00 Tr
-6,00 Tr
-7,50 Tr
-7,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,00 Tr
-6,00 Tr
-7,00 Tr
-7,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
31,00 Tr
27,75 Tr
25,50 Tr
25,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 Tr
-1,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google