Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 3 ngày nữa
Xem chi tiết
NLY:NYSE
Annaly Capital Management Inc
18,23 US$
-1,09%
(-0,20) 1 ngày
18,26 US$
+0,16% (+0,030)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NLY...
Mở
18,48 US$
Cao
18,59 US$
Thấp
18,20 US$
Vốn hoá thị trường
13,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,65 Tr
Khối lượng
9,76 Tr
Cổ tức
15,91%
Cổ tức hằng quý
0,73 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,57
Cao nhất trong 52 tuần
24,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,76 US$
EPS
3,99 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
753,71 Tr
Số nhân viên
212
Mở
18,48 US$
Cao
18,59 US$
Thấp
18,20 US$
Vốn hoá thị trường
13,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,65 Tr
Khối lượng
9,76 Tr
Cổ tức
15,91%
Cổ tức hằng quý
0,73 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,57
Cao nhất trong 52 tuần
24,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,76 US$
EPS
3,99 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
753,71 Tr
Số nhân viên
212
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Annaly Capital Management, Inc. is one of the largest mortgage real estate investment trusts. It is organized in Maryland with its principal office in New York City. The company borrows money, primarily via short term repurchase agreements, and reinvests the proceeds in asset-backed securities. As of December 31, 2023, 88% of the company's assets were mortgage-backed securities issued by either Fannie Mae or Freddie Mac. The company generates profits from the net interest spread between the interest earned from its assets and its borrowing costs, which is amplified from the use of leverage. As of December 31, 2019, the company had a GAAP leverage ratio of 6.8:1. As of December 31, 2023, the weighted average days to maturity of its repurchase agreements was 44 days. The company is ranked 857th on the Fortune 1000. The company is named after Annaly, Ireland, which was ruled by the ancestors of the company's founder. Wikipedia
Giới thiệu về Annaly Capital Management Inc
Giám đốc điều hànhDavid L. Finkelstein
Số nhân viên212
Ngày thành lập1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webannaly.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NLY trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NLY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 18,23 US$
25,00 US$ (+37,14%)
Trung bình
22,00 US$ (+20,68%)
Thấp nhất
19,00 US$ (+4,22%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Richard Shane
J.P. Morgan
Buy
Maintained
19,00 US$
+4,2%
10/16/2026
Derek Hewett
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
19,50 US$
+7%
10/16/2026
Crispin Love
Piper Sandler
Buy
Maintained
21,50 US$
+17,9%
10/09/2026
Bose George
KBW
Buy
Maintained
22,00 US$
+20,7%
10/07/2026
Douglas Harter
BTIG
Buy
Maintained
21,00 US$
+15,2%
10/06/2026
Terry Ma
Barclays
Hold
Maintained
24,00 US$
+31,7%
10/05/2026
Donald Fandetti
Wells Fargo
Buy
Reiterated
24,00 US$
+31,7%
07/23/2026
Kenneth Lee
RBC Capital
Buy
Maintained
25,00 US$
+37,1%
07/23/2026
Eric Hagen
BTIG
Buy
Maintained
25,00 US$
+37,1%
04/24/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Maintained
23,00 US$
+26,2%
04/24/2026
Jason Weaver
JonesTrading
Buy
Reiterated
25,00 US$
+37,1%
04/22/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 3 ngày nữa
Thứ 4, 21 thg 10, 15:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,77 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 549,89 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
903,87 Tr
1,08 T
363,89 Tr
910,70 Tr
Giá vốn hàng bán
15,10 Tr
16,48 Tr
16,58 Tr
17,84 Tr
Chi phí doanh thu
15,10 Tr
16,48 Tr
16,58 Tr
17,84 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,34 Tr
51,21 Tr
52,56 Tr
58,19 Tr
Chi phí hoạt động
50,34 Tr
51,21 Tr
52,56 Tr
58,19 Tr
Tổng chi phí hoạt động
65,44 Tr
67,69 Tr
69,14 Tr
76,02 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
838,43 Tr
1,01 T
294,75 Tr
834,67 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,19 Tr
1,79 Tr
-5,75 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
835,24 Tr
1,01 T
289,00 Tr
834,67 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
835,24 Tr
1,01 T
289,00 Tr
834,67 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-7,82 Tr
-7,75 Tr
-1,52 Tr
6,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,94%
-0,77%
-0,53%
0,83%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
832,44 Tr
1,01 T
282,65 Tr
822,67 Tr
Biên lợi nhuận ròng
92,10%
94,18%
77,68%
90,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,73
0,74
0,76
0,79
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google