Finance

Danh sách
NLCINDIA:NSE
NLC India Ltd
244,25 ₹
+0,29%
(+0,70) 1 ngày
12 thg 10, 13:57:38 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NLCINDIA...
Mở
244,00 ₹
Cao
246,70 ₹
Thấp
243,65 ₹
Vốn hoá thị trường
338,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,45 Tr
Khối lượng
357,55 N
Cổ tức
1,58%
Cổ tức hằng quý
0,96 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,18
Cao nhất trong 52 tuần
387,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
230,00 ₹
EPS
23,99 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,39 T
Số nhân viên
10 N
Mở
244,00 ₹
Cao
246,70 ₹
Thấp
243,65 ₹
Vốn hoá thị trường
338,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,45 Tr
Khối lượng
357,55 N
Cổ tức
1,58%
Cổ tức hằng quý
0,96 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,18
Cao nhất trong 52 tuần
387,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
230,00 ₹
EPS
23,99 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,39 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NLC India Limited is a central public sector undertaking under the administrative control of the Ministry of Coal, Government of India. It annually produces about 30 million tonnes of lignite from opencast mines at Neyveli in the state of Tamil Nadu in southern India and at Barsingsar in Bikaner district of Rajasthan state. The lignite is used at pithead thermal power stations of 3640 MW installed capacity to produce electricity. Its joint venture has a 1000 MW thermal power station using coal. Lately, it has diversified into renewable energy production and installed 1404 MW solar power plant to produce electricity from photovoltaic cells and 51 MW electricity from windmills. It was incorporated in 1956 and was wholly owned by the Government of India. A small portion of its stock was sold to the public to list its shares on stock exchanges where its shares are traded. Wikipedia
Giới thiệu về NLC India Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,74 N
Ngày thành lập1956
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnlcindia.in
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
47,17 T / 48,71 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
41,78 T
44,43 T
50,59 T
47,17 T
Giá vốn hàng bán
7,12 T
9,43 T
6,91 T
12,50 T
Chi phí doanh thu
7,12 T
9,43 T
6,91 T
12,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,15 T
7,05 T
6,50 T
5,88 T
Chi phí hoạt động
26,14 T
26,17 T
28,95 T
26,62 T
Tổng chi phí hoạt động
33,27 T
35,60 T
35,86 T
39,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,52 T
8,83 T
14,73 T
8,05 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,59 T
2,29 T
-1,15 T
2,28 T
EBT bao gồm các mục bất thường
9,21 T
8,43 T
15,18 T
6,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,21 T
8,43 T
14,29 T
6,52 T
Chi phí thuế thu nhập
1,97 T
1,19 T
362,00 Tr
2,15 T
Thuế suất hiệu dụng
21,34%
14,08%
2,39%
33,04%
Chi phí hoạt động khác
14,51 T
13,16 T
15,50 T
14,08 T
Thu nhập ròng
6,65 T
6,66 T
13,93 T
4,84 T
Biên lợi nhuận ròng
15,92%
14,99%
27,55%
10,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
4,50 T
-
Chi phí lãi suất
-2,89 T
-2,69 T
-3,60 T
-3,82 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,89 T
-2,69 T
905,70 Tr
-3,82 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,48 T
5,97 T
6,95 T
6,66 T
EBITDA
13,96 T
13,52 T
20,65 T
14,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google