Finance

Danh sách
Tại sao NISTF giảm 4,75%?
Tìm hiểu sâu hơn
NISTF:OTCMKTS
Nippon Steel
3,81 US$
-4,75%
(-0,19) 1 ngày
9 thg 10, 13:24:14 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NISTF...
Mở
4,30 US$
Cao
4,30 US$
Thấp
3,81 US$
Vốn hoá thị trường
21,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,55 N
Khối lượng
1,90 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,83 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,20 US$
Beta
-6,73
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,37 T
Số nhân viên
138 N
Mở
4,30 US$
Cao
4,30 US$
Thấp
3,81 US$
Vốn hoá thị trường
21,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,55 N
Khối lượng
1,90 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,83 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,20 US$
Beta
-6,73
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,37 T
Số nhân viên
138 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn thép Nippon hay Nippon Steel Corporation được hình thành năm 2012 bởi sự sáp nhập của hãng Nippon Steel và Sumitomo Metal. Trong đó, hãng Nippon Steel được hình thành năm 1970 bởi sự sáp nhập của hãng Fuji Iron & Steel và Yawata Iron & Steel. Tập đoàn Nippon Steel Corporation là nhà sản xuất thép lớn thứ 3 thế giới xét về sản lượng vào năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Nippon Steel
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên138 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1950
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,63 NT
2,62 NT
2,81 NT
2,82 NT
Giá vốn hàng bán
2,27 NT
2,25 NT
2,39 NT
2,43 NT
Chi phí doanh thu
2,27 NT
2,25 NT
2,39 NT
2,43 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
71,22 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
242,31 T
267,32 T
152,94 T
284,49 T
Chi phí hoạt động
215,09 T
261,79 T
317,33 T
262,52 T
Tổng chi phí hoạt động
2,49 NT
2,51 NT
2,70 NT
2,69 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
138,65 T
110,37 T
102,86 T
126,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-11,62 T
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
115,09 T
86,22 T
116,70 T
113,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
138,47 T
102,50 T
128,96 T
113,90 T
Chi phí thuế thu nhập
23,28 T
8,12 T
51,14 T
29,61 T
Thuế suất hiệu dụng
20,23%
9,41%
43,82%
26,00%
Chi phí hoạt động khác
-27,22 T
-5,52 T
39,89 T
-21,97 T
Thu nhập ròng
82,45 T
68,38 T
62,16 T
75,30 T
Biên lợi nhuận ròng
3,14%
2,61%
2,21%
2,67%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,51 T
-
13,38 T
8,03 T
Chi phí lãi suất
-27,90 T
-30,91 T
-20,91 T
-39,64 T
Chi phí lãi suất ròng
-14,40 T
-30,91 T
-7,53 T
-31,61 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
53,28 T
-
EBITDA
259,02 T
206,68 T
246,34 T
269,87 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google