Finance

Danh sách
NISP:IDX
Bank OCBC NISP Tbk PT
1.235,00 IDR
+0,82%
(+10,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:06 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NISP...
Mở
1.240 IDR
Cao
1.240 IDR
Thấp
1.225 IDR
Vốn hoá thị trường
28,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,49 Tr
Khối lượng
1,31 Tr
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
11 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2025
Chỉ số P/E
5,43
Cao nhất trong 52 tuần
1.590 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.100 IDR
EPS
228 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,95 T
Số nhân viên
6 N
Mở
1.240 IDR
Cao
1.240 IDR
Thấp
1.225 IDR
Vốn hoá thị trường
28,05 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,49 Tr
Khối lượng
1,31 Tr
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
11 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2025
Chỉ số P/E
5,43
Cao nhất trong 52 tuần
1.590 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.100 IDR
EPS
228 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,95 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank OCBC NISP Tbk, trading as OCBC Indonesia, is an Indonesian publicly listed banking and financial services company headquartered in South Jakarta, Indonesia. The bank is owned by Singaporean banking and financial group, OCBC Bank, which holds 85.1% of shares. OCBC is Indonesia's 8th largest bank by assets and has 337 branches and offices and 780 ATMs located across the country. Wikipedia
Giới thiệu về Bank OCBC NISP Tbk PT
Giám đốc điều hànhParwati Surjaudaja
Số nhân viên6,26 N
Ngày thành lập4 thg 4, 1941
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webocbc.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,28 NT
3,13 NT
3,16 NT
3,16 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,39 NT
1,44 NT
1,45 NT
1,47 NT
Chi phí hoạt động
1,43 NT
1,54 NT
1,55 NT
1,57 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,43 NT
1,54 NT
1,55 NT
1,57 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,85 NT
1,58 NT
1,61 NT
1,59 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-243,28 T
-28,12 T
91,80 T
115,76 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,61 NT
1,56 NT
1,70 NT
1,71 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,61 NT
1,56 NT
1,70 NT
1,71 NT
Chi phí thuế thu nhập
350,54 T
323,78 T
340,76 T
336,00 T
Thuế suất hiệu dụng
21,79%
20,80%
20,04%
19,69%
Chi phí hoạt động khác
-959,01 T
108,46 T
103,40 T
93,69 T
Thu nhập ròng
1,26 NT
1,23 NT
1,36 NT
1,37 NT
Biên lợi nhuận ròng
38,32%
39,41%
43,06%
43,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google