Finance

Danh sách
NIKE34:BVMF
Nike, Inc.
95,10 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NIKE34...
Mở
90,15 R$
Cao
95,51 R$
Thấp
89,64 R$
Vốn hoá thị trường
55,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,41 N
Khối lượng
57,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
185,31 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,70 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
73 N
Mở
90,15 R$
Cao
95,51 R$
Thấp
89,64 R$
Vốn hoá thị trường
55,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,41 N
Khối lượng
57,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
185,31 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,70 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
73 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nike, Inc. là một tập đoàn đa quốc gia của Hoa Kỳ tham gia thiết kế, phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán giày dép trên toàn thế giới, may mặc, thiết bị, phụ kiện và dịch vụ. Công ty có trụ sở chính gần Beaverton, Oregon, trong vùng đô thị Portland. Đây là nhà cung cấp giày và quần áo thể thao lớn nhất thế giới, đồng thời là nhà sản xuất thiết bị thể thao lớn, với doanh thu vượt 46 tỷ đô la Mỹ trong năm tài chính 2022. Công ty được Bill Bowerman và Phil Knight thành lập vào ngày 25 tháng 1 năm 1964 với tên gọi "Blue Ribbon Sports", và chính thức trở thành Nike, Inc. vào ngày 30 tháng 5 năm 1971. Công ty lấy tên từ Nike, nữ thần chiến thắng của Hy Lạp. Nike tiếp thị sản phẩm của mình dưới thương hiệu riêng, cũng như Nike Golf, Nike Pro, Nike+, Air Jordan, Nike Blazers, Air Force 1, Nike Dunk, Air Max, Foamposite, Nike Skateboarding, Nike CR7, và các công ty con bao gồm Air Jordan và Converse. Nike cũng sở hữu Bauer Hockey từ năm 1995 đến năm 2008 và trước đó đã sở hữu Cole Haan, Umbro và Hurley International. Ngoài việc sản xuất trang phục và thiết bị thể thao, công ty còn điều hành các cửa hàng bán lẻ dưới tên Niketown. Wikipedia
Giới thiệu về Nike, Inc.
Giám đốc điều hànhElliott Hill
Số nhân viên73 N
Ngày thành lập25 thg 1, 1964
Trụ sở chínhBeaverton, Oregon, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
0,48 US$ / 0,43 US$
+10,55%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
11,21 T / 11,32 T
-0,94%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
12,43 T
11,28 T
10,97 T
11,21 T
Giá vốn hàng bán
7,38 T
6,71 T
5,48 T
6,42 T
Chi phí doanh thu
7,38 T
6,71 T
5,48 T
6,42 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,04 T
3,78 T
4,10 T
3,91 T
Chi phí hoạt động
4,04 T
3,78 T
4,10 T
3,91 T
Tổng chi phí hoạt động
11,42 T
10,50 T
9,58 T
10,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,01 T
783,00 Tr
1,39 T
888,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,00 Tr
207,00 Tr
50,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
999,00 Tr
650,00 Tr
1,33 T
921,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
999,00 Tr
880,00 Tr
1,41 T
921,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
207,00 Tr
130,00 Tr
260,00 Tr
209,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,72%
20,00%
19,56%
22,69%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
792,00 Tr
520,00 Tr
1,07 T
712,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,37%
4,61%
9,74%
6,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,53
0,35
0,20
0,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
62,00 Tr
65,00 Tr
68,00 Tr
71,00 Tr
Chi phí lãi suất
-53,00 Tr
-50,00 Tr
-60,00 Tr
-57,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
9,00 Tr
15,00 Tr
8,00 Tr
14,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,18 T
968,00 Tr
1,58 T
1,08 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google