Finance

Danh sách
NICL:LON
Nichols plc
1.115,00 GBX
-0,45%
(-5,00) 1 ngày
14 thg 10, 16:35:12 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NICL...
Mở
1.095,00 GBX
Cao
1.140,00 GBX
Thấp
1.095,00 GBX
Vốn hoá thị trường
407,81 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
45,10 N
Khối lượng
18,45 N
Cổ tức
3,49%
Cổ tức hằng quý
9,73 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,14
Cao nhất trong 52 tuần
1.200,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
880,00 GBX
EPS
0,65 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,57 Tr
Số nhân viên
296
Mở
1.095,00 GBX
Cao
1.140,00 GBX
Thấp
1.095,00 GBX
Vốn hoá thị trường
407,81 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
45,10 N
Khối lượng
18,45 N
Cổ tức
3,49%
Cổ tức hằng quý
9,73 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,14
Cao nhất trong 52 tuần
1.200,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
880,00 GBX
EPS
0,65 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,57 Tr
Số nhân viên
296
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nichols plc, based in Newton-le-Willows, Merseyside, England, is a British company mainly known as the producer of Vimto, a fruit flavoured cordial. The company can trace its roots back to the invention of Vimto by John Noel Nichols in 1908. The company operates two types of business: the sale of Vimto and other brands via supermarkets and associated outlets, and a soft drink dispensing operation in the UK. The soft drink operation is handled under the name of Cabana and is the UK's largest independent supplier of dispensed soft drinks. The success of the Vimto soft drink caused Nichols plc to begin selling Vimto chews and Vimto chew bars. Wikipedia
Giới thiệu về Nichols plc
Giám đốc điều hànhAndrew Milne
Số nhân viên296
Ngày thành lập1908
Trụ sở chínhNewton-le-Willows, Merseyside, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
44,78 Tr
44,78 Tr
44,76 Tr
44,76 Tr
Giá vốn hàng bán
23,30 Tr
23,30 Tr
25,11 Tr
25,11 Tr
Chi phí doanh thu
23,30 Tr
23,30 Tr
25,11 Tr
25,11 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,76 Tr
10,76 Tr
12,58 Tr
12,58 Tr
Chi phí hoạt động
10,74 Tr
10,74 Tr
12,58 Tr
12,58 Tr
Tổng chi phí hoạt động
34,04 Tr
34,04 Tr
37,69 Tr
37,69 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,75 Tr
10,75 Tr
7,07 Tr
7,07 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,89 Tr
8,89 Tr
7,51 Tr
7,51 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,09 Tr
11,09 Tr
7,51 Tr
7,51 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,43 Tr
2,43 Tr
1,98 Tr
1,98 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,34%
27,34%
26,32%
26,32%
Chi phí hoạt động khác
-21,00 N
-21,00 N
-
-
Thu nhập ròng
6,46 Tr
6,46 Tr
5,53 Tr
5,53 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,42%
14,42%
12,36%
12,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
410,50 N
410,50 N
484,00 N
484,00 N
Chi phí lãi suất
-65,00 N
-65,00 N
-46,00 N
-46,00 N
Chi phí lãi suất ròng
345,50 N
345,50 N
438,00 N
438,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,98 Tr
10,98 Tr
7,62 Tr
7,62 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google