Finance

Danh sách
NI:NYSE
NiSource Inc
41,24 US$
-0,08%
(-0,035) 1 ngày
15 thg 10, 15:02:20 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NI...
Mở
41,57 US$
Cao
41,80 US$
Thấp
41,18 US$
Vốn hoá thị trường
19,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,27 Tr
Khối lượng
3,43 Tr
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
21,84
Cao nhất trong 52 tuần
49,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,42 US$
EPS
1,89 US$
Beta
0,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
479,56 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
41,57 US$
Cao
41,80 US$
Thấp
41,18 US$
Vốn hoá thị trường
19,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,27 Tr
Khối lượng
3,43 Tr
Cổ tức
2,91%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
21,84
Cao nhất trong 52 tuần
49,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,42 US$
EPS
1,89 US$
Beta
0,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
479,56 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NiSource Inc. is one of the largest fully regulated utility companies in the United States, serving approximately 3.5 million natural gas customers and 500,000 electric customers across six states through its local Columbia Gas and NIPSCO brands. The company, based in Merrillville, Indiana, has more than 8,000 employees. As of 2018, NiSource is the sole Indiana-based utility company. Wikipedia
Giới thiệu về NiSource Inc
Giám đốc điều hànhLloyd Yates | Lloyd Yates
Số nhân viên7,7 N
Ngày thành lập1912
Trụ sở chínhMerrillville, Indiana, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webnisource.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NI trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
10
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 41,24 US$
52,00 US$ (+26,08%)
Trung bình
48,50 US$ (+17,59%)
Thấp nhất
43,00 US$ (+4,26%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Buy
Maintained
49,00 US$
+18,8%
10/15/2026
Ryan Levine
Citi
Hold
Maintained
45,00 US$
+9,1%
10/14/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Buy
Maintained
48,00 US$
+16,4%
10/13/2026
Ian Rapp
Scotiabank
Hold
Initiated
43,00 US$
+4,3%
09/29/2026
Unknown Analyst
Scotiabank
Hold
Initiated
43,00 US$
+4,3%
09/29/2026
James Thalacker
BMO Capital
Buy
Reiterated
45,00 US$
+9,1%
09/28/2026
Eli Jossen
J.P. Morgan
Buy
Maintained
52,00 US$
+26,1%
09/01/2026
Gabe Moreen
Mizuho Securities
Buy
Maintained
48,00 US$
+16,4%
08/26/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Buy
Maintained
52,00 US$
+26,1%
08/21/2026
Nicholas Amicucci
Evercore ISI
Hold
Maintained
52,00 US$
+26,1%
08/17/2026
Paul Fremont
Ladenburg Thalmann & Co.
Buy
Maintained
51,00 US$
+23,7%
08/17/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Buy
Maintained
45,00 US$
+9,1%
08/07/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/06/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Buy
Maintained
52,00 US$
+26,1%
07/17/2026
Steve Fleishman
Wolfe Research
Buy
Reiterated
52,00 US$
+26,1%
05/06/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
52,00 US$
+26,1%
04/10/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,22 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,39 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,27 T
1,90 T
2,36 T
1,34 T
Giá vốn hàng bán
594,70 Tr
952,30 Tr
1,16 T
668,50 Tr
Chi phí doanh thu
594,70 Tr
952,30 Tr
1,16 T
668,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,70 Tr
16,20 Tr
-2,20 Tr
-2,20 Tr
Chi phí hoạt động
387,20 Tr
437,30 Tr
383,30 Tr
443,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
981,90 Tr
1,39 T
1,54 T
1,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
291,20 Tr
513,30 Tr
821,40 Tr
230,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,80 Tr
63,60 Tr
7,50 Tr
14,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
127,60 Tr
332,10 Tr
642,00 Tr
47,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
127,00 Tr
331,80 Tr
642,00 Tr
47,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
20,60 Tr
53,70 Tr
85,80 Tr
10,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,14%
16,17%
13,36%
21,66%
Chi phí hoạt động khác
74,60 Tr
105,70 Tr
97,20 Tr
83,60 Tr
Thu nhập ròng
94,70 Tr
257,80 Tr
507,10 Tr
45,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,44%
13,55%
21,46%
3,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
0,51
1,06
0,16
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,80 Tr
2,90 Tr
4,70 Tr
1,60 Tr
Chi phí lãi suất
-179,80 Tr
-248,00 Tr
-191,60 Tr
-199,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-176,00 Tr
-245,10 Tr
-186,90 Tr
-197,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
306,90 Tr
315,40 Tr
288,30 Tr
362,20 Tr
EBITDA
598,10 Tr
725,70 Tr
1,11 T
592,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-600,00 N
-200,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google