Finance

Danh sách
NHYKF:OTCMKTS
Norsk Hydro ASA
8,22 US$
+0,37%
(+0,030) 1 ngày
13 thg 10, 15:53:39 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NHYKF...
Mở
8,11 US$
Cao
8,22 US$
Thấp
8,11 US$
Vốn hoá thị trường
16,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,81 N
Khối lượng
6,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,52 US$
Beta
1,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,98 T
Số nhân viên
33 N
Mở
8,11 US$
Cao
8,22 US$
Thấp
8,11 US$
Vốn hoá thị trường
16,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,81 N
Khối lượng
6,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,52 US$
Beta
1,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,98 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Norsk Hydro ASA is a Norwegian aluminium and renewable energy company, headquartered in Oslo. It is one of the largest aluminium companies worldwide. It has operations in some 50 countries around the world and is active on all continents. The Norwegian state owns 34.3% of the company through the Ministry of Trade, Industry and Fisheries. A further 6.5% is owned by Folketrygdfond, which administers the Government Pension Fund of Norway. Norsk Hydro employs approximately 35,000 people. Eivind Kallevik has been the CEO since May, 2024, following Hilde Merete Aasheim. Rune Bjerke has been the Chairman since 2024 and Magnus Aakvaag serves as a strategic advisor. Hydro had a significant presence in the oil and gas industry until October 2007, when these operations were merged with Statoil to form StatoilHydro. Wikipedia
Giới thiệu về Norsk Hydro ASA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên32,8 N
Ngày thành lập2 thg 12, 1905
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhydro.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NOK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NOK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,55 T
47,21 T
50,39 T
56,49 T
Giá vốn hàng bán
32,98 T
32,00 T
31,68 T
32,15 T
Chi phí doanh thu
32,98 T
32,00 T
31,68 T
32,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,63 T
7,37 T
6,98 T
6,92 T
Chi phí hoạt động
7,92 T
9,01 T
8,36 T
8,64 T
Tổng chi phí hoạt động
40,90 T
41,02 T
40,04 T
40,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,65 T
6,20 T
10,35 T
15,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-6,47 T
-7,52 T
-6,09 T
-6,84 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,04 T
-2,10 T
6,27 T
7,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,46 T
-2,15 T
6,38 T
8,30 T
Chi phí thuế thu nhập
894,00 Tr
57,00 Tr
1,93 T
2,02 T
Thuế suất hiệu dụng
29,38%
-2,72%
30,79%
25,32%
Chi phí hoạt động khác
-1,22 T
-1,11 T
-1,24 T
-990,00 Tr
Thu nhập ròng
2,19 T
-2,36 T
4,24 T
5,69 T
Biên lợi nhuận ròng
4,34%
-5,00%
8,41%
10,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
2,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
273,00 Tr
339,00 Tr
237,00 Tr
241,00 Tr
Chi phí lãi suất
-596,00 Tr
-625,00 Tr
-470,00 Tr
-511,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-323,00 Tr
-286,00 Tr
-233,00 Tr
-270,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,51 T
2,75 T
2,62 T
2,70 T
EBITDA
12,16 T
8,86 T
12,97 T
18,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-378,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google