Finance

Danh sách
Tại sao NGKSY giảm 11,19%?
Tìm hiểu sâu hơn
NGKSY:OTCMKTS
NGK
9,17 US$
-11,19%
(-1,16) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NGKSY...
Mở
9,00 US$
Cao
9,17 US$
Thấp
9,00 US$
Vốn hoá thị trường
1,53 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
95,00
Khối lượng
632,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,13 US$
Beta
0,69
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
16 N
Mở
9,00 US$
Cao
9,17 US$
Thấp
9,00 US$
Vốn hoá thị trường
1,53 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
95,00
Khối lượng
632,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,13 US$
Beta
0,69
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Niterra Co., Ltd. is a public company established in 1936 and based in Nagoya, Japan. Formerly known as NGK Spark Plug Co. Ltd., the company’s automotive business revolves around the manufacturing and the sale of spark plugs and related products for internal combustion engines, as well as vehicle electronics and ceramics for a wide range of applications in the automotive industry and beyond. Niterra is a coined word, which combines the Latin words ‘niteo’ meaning ‘shine’ and ‘terra/earth’. It expresses the Group’s desire to be a company that not only contributes to a sustainable society, but also one that makes the earth shine: a goal formulated in its 2040 Vision. As of April 2024, the company employs around 15,900 people and the company’s automotive and technical ceramics activities generate a total annual turnover of around 4.45 billion euros worldwide. It operates a network of 61 consolidated subsidiaries, 24 manufacturing and sales organisations, four Technical Centres and three Venture Labs worldwide. In 2021, Niterra moved its global headquarters to the N-Forest Building located at its Komaki Plant in Japan. Wikipedia
Giới thiệu về NGK
Giám đốc điều hànhShinichi Odo
Số nhân viên15,7 N
Ngày thành lập26 thg 10, 1936
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
181,24 T
174,88 T
205,15 T
203,70 T
Giá vốn hàng bán
110,65 T
101,94 T
134,25 T
127,01 T
Chi phí doanh thu
110,65 T
101,94 T
134,25 T
127,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
32,07 T
34,87 T
30,78 T
35,16 T
Chi phí hoạt động
32,73 T
34,30 T
42,26 T
35,68 T
Tổng chi phí hoạt động
143,39 T
136,23 T
176,50 T
162,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
37,86 T
38,65 T
28,65 T
41,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-1,00 Tr
1,84 T
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
42,34 T
42,06 T
47,31 T
142,21 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
42,34 T
42,06 T
30,66 T
142,21 T
Chi phí thuế thu nhập
9,55 T
12,05 T
17,71 T
44,80 T
Thuế suất hiệu dụng
22,56%
-
37,44%
31,50%
Chi phí hoạt động khác
660,00 Tr
-573,00 Tr
553,00 Tr
523,00 Tr
Thu nhập ròng
29,72 T
29,80 T
29,34 T
97,27 T
Biên lợi nhuận ròng
16,40%
-
14,30%
47,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,87 T
4,13 T
555,00 Tr
101,99 T
Chi phí lãi suất
-671,00 Tr
-984,00 Tr
-3,63 T
-1,56 T
Chi phí lãi suất ròng
4,20 T
3,14 T
-3,08 T
100,43 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
10,92 T
-
EBITDA
48,49 T
49,46 T
42,24 T
52,12 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
148,00 Tr
84,00 Tr
435,00 Tr
170,00 Tr
Các ứng dụng của Google