Finance

Danh sách
NFG:NYSE
National Fuel Gas Co
77,14 US$
-0,80%
(-0,62) 1 ngày
77,16 US$
+0,03% (+0,020)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NFG...
Mở
77,00 US$
Cao
77,92 US$
Thấp
76,55 US$
Vốn hoá thị trường
7,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
669,89 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,88%
Cổ tức hằng quý
0,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,73
Cao nhất trong 52 tuần
97,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
75,17 US$
EPS
7,19 US$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
95,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
77,00 US$
Cao
77,92 US$
Thấp
76,55 US$
Vốn hoá thị trường
7,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
669,89 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,88%
Cổ tức hằng quý
0,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,73
Cao nhất trong 52 tuần
97,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
75,17 US$
EPS
7,19 US$
Beta
0,37
Số cổ phiếu đang lưu hành
95,04 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Stock Traders Daily
Stock Traders Daily
·
15 giờ trước
(NFG) Volatility Zones as Tactical Triggers
Hồ sơ
National Fuel Gas Company is a diversified energy company with $8.7 billion in assets distributed among the following five operating segments: Exploration and Production, Pipeline and Storage, Gathering, Utility, and Energy Marketing. National Fuel Gas was incorporated in 1902 and is based in Williamsville, New York. The Utility segment sells natural gas or provides natural gas transportation services to more than 756,000 utility customers through a local distribution system located in western New York and northwestern Pennsylvania. The Pipeline and Storage segment provides interstate natural gas transportation and storage services for affiliated and non-affiliated companies through an integrated system of 2,600 miles of pipeline and 28 underground natural gas storage fields. The Exploration and Production segment, headquartered in Houston, Texas, explores for, develops and produces oil natural gas in the Appalachia Region. Seneca's primary focus is now the Marcellus and Utica Shales in Pennsylvania, where the company controls 1.2 million net prospective acres that include stacked pay potential and has ~1.2 Bcf/day of net total production. Wikipedia
Giới thiệu về National Fuel Gas Co
Giám đốc điều hànhDavid P. Bauer
Số nhân viên2,32 N
Ngày thành lập1902
Trụ sở chínhWilliamsville, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NFG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NFG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 77,14 US$
95,00 US$ (+23,15%)
Trung bình
92,33 US$ (+19,69%)
Thấp nhất
89,00 US$ (+15,37%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Tim Rezvan
KeyBanc
Buy
Maintained
95,00 US$
+23,2%
09/18/2026
Arun Jayaram
J.P. Morgan
Hold
Maintained
89,00 US$
+15,4%
08/12/2026
Bill Selesky
Argus Research
Buy
Reiterated
93,00 US$
+20,6%
08/07/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Reiterated
-
-
05/29/2026
Zach Parham
J.P. Morgan
Hold
Maintained
93,00 US$
+20,6%
05/04/2026
Kalei Akamine
Bank of America Securities
Buy
Maintained
102,00 US$
+32,2%
04/27/2026
Unknown Analyst
William O'Neil
Buy
Initiated
-
-
03/10/2026
Cameron Bean
Scotiabank
Hold
Maintained
101,00 US$
+30,9%
01/29/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,54 US$ / 1,44 US$
+7,13%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
537,50 Tr / 564,33 Tr
-4,75%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
466,28 Tr
651,51 Tr
858,37 Tr
537,50 Tr
Giá vốn hàng bán
144,04 Tr
228,60 Tr
366,64 Tr
185,02 Tr
Chi phí doanh thu
144,04 Tr
228,60 Tr
366,64 Tr
185,02 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-3,61 Tr
-6,98 Tr
-13,17 Tr
-6,45 Tr
Chi phí hoạt động
138,86 Tr
139,81 Tr
131,43 Tr
137,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
282,90 Tr
368,40 Tr
498,07 Tr
322,11 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
183,38 Tr
283,10 Tr
360,31 Tr
215,39 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,73 Tr
-1,52 Tr
1,93 Tr
1,48 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
149,26 Tr
240,98 Tr
330,40 Tr
184,79 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
149,66 Tr
240,98 Tr
330,40 Tr
184,79 Tr
Chi phí thuế thu nhập
41,92 Tr
59,34 Tr
82,74 Tr
46,17 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,08%
24,62%
25,04%
24,99%
Chi phí hoạt động khác
22,93 Tr
24,76 Tr
25,27 Tr
22,48 Tr
Thu nhập ròng
107,34 Tr
181,64 Tr
247,67 Tr
138,62 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,02%
27,88%
28,85%
25,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,22
2,06
2,71
1,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
2,78 Tr
1,90 Tr
3,94 Tr
Chi phí lãi suất
-35,44 Tr
-43,37 Tr
-33,73 Tr
-36,01 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,44 Tr
-40,60 Tr
-31,83 Tr
-32,07 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
119,54 Tr
122,02 Tr
119,33 Tr
121,06 Tr
EBITDA
302,91 Tr
405,13 Tr
479,64 Tr
336,45 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google